fbpx

Đại Học Quốc Gia Seoul – Trường Top 1% Năm 2020

Trở lại top 1% sau 4 năm vắng bóng, Đại học Quốc Gia Seoul (SNU) – biểu tượng của nền giáo dục chất lượng cao tại Hàn Quốc, ngôi trường đứng đầu trong 3 vì tinh tú của nhóm SKY gồm Korea, Yonsei và SNU, thực sự là niềm tự hào của bất cứ sinh viên nào có may mắn được trở thành sinh viên của trường. Với tỉ lệ nhận vào trường chỉ 1% trên tổng số đơn xin nhập học hàng năm, Đại học Quốc Gia Seoul là cúp vàng danh giá nhất mà bất cứ sinh viên Hàn Quốc nào cũng muốn giành được trên con đường học tập của mình.

Liên lạc số hotline 0942209198 hoặc 0943879901 hoặc để lại thông tin theo form dưới đây để trở thành sinh viên của ngôi trường Đại học Quốc Gia Seoul danh tiếng này ngay từ hôm nay nhé!

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ:

Top Trường Visa Thẳng Và Được Chứng Nhận Tại Seoul 2020

Thông Tin Tổng Quan 128 Trường Đại Học Tại Hàn Quốc 2020

Du Học Hàn Quốc 1 Năm Được Không?

 

 

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

– Năm thành lập: 1946

– Tên tiếng Anh: Seoul National University

– Tên tiếng Hàn: 서울대학교

– Loại hình: Công lập

– Hiệu trưởng: OH Se-Jung

– Số lượng sinh viên: 27 784

– Địa chỉ: 1 Gwanak – ro, Gwanak – gu, Seoul, Hàn Quốc

– Website: www.snu.ac.kr

Thứ hạng của trường Đại học Quốc Gia Seoul:

– Đại học Quốc Gia Seoul xếp thứ 36 trên toàn thế giới và thứ 10 châu Á trong top các trường đại học công lập danh giá nhất Hàn Quốc năm 2019 (theo QS World University Rankings)

– Đại học Quốc Gia Seoul là trường Đại học Quốc Gia đầu tiên tại Hàn Quốc, ngoài ra, đây còn là ngôi trường tiên phong và đi đầu về trường đại học kiểu mẫu tại xứ sở kim chi. Với danh tiếng bậc nhất tại Hàn, trường là nơi thống đốc ngân hàng thế giới Kim Jim Yong, Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc Ban Ki – Moon, nữ diễn viên nổi tiếng Kim Tae Hee… theo học.

– Ba học xá Đại học Quốc Gia Seoul:

+ Trụ sở chính: 1 Gwanak – ro, Gwanak – gu, Seoul, Hàn Quốc. Tập trung hơn 200 tòa nhà, đây là nơi đào tạo các chuyên ngành chính của trường.

+ Cơ sở 1: 103 Daehak – ro, Jongno – gu Seoul, Hàn Quốc. Đây là nơi đào tạo chuyên ngành về Y, Nha sĩ, Điều dưỡng. Cơ sở tại Yeongeon bao gồm trường học và bệnh viện là nơi thực hành của các sinh viên.

+ Cơ sở 2: 1447 Pyeongchang – daero, Daehwa – myeon, Pyeongchang – gun, Gangwon – do, Hàn Quốc.

 

Đại diện trường Đại học Quốc Gia Seoul đến thăm và làm việc tại MAP

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc Gia Seoul

Chương trình đào tạo tiếng Hàn của trường Đại học Quốc Gia Seoul bao gồm 6 cấp độ. Sinh viên tham gia theo học khóa tiếng Hàn sẽ được thực hành tiếng và tham gia vào các buổi trải nghiệm, giao lưu văn hóa 200 giờ trong 10 tuần học. 1 lớp học chỉ gồm 12 sinh viên để đảm bảo giáo viên có thể theo sát từng sinh viên và hỗ trợ sinh viên một cách tốt nhất.

Ngoài ra, sinh viên sau khi đã học xong cấp độ 6 sẽ được học lớp tiếng Hàn nâng cao. Lớp này dành cho sinh viên mong muốn học sâu hơn về tiếng Hàn chuyên ngành để có sự chuẩn bị tốt nhất về tiếng trước khi đăng kí học chương trình hệ đại học và sau đại học.

1 năm sẽ có 4 kỳ: mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông.

1 học kỳ sẽ kéo dài trong 10 tuần.

Lịch học 

Lớp Lớp học buổi sáng Lớp học buổi chiều Lớp tiếng Hàn nâng cao buổi sáng Lớp tiếng Hàn nâng cao buổi chiều
Thời gian học 09:00 – 13:00

Thứ 2 – 6

13:30 – 17:20

Thứ 2 – 6

09:00 – 13:00

Thứ 2 – 5

13:30 – 17:20

Thứ 2 – 5

Số giờ học/kỳ 200 giờ 200 giờ 160 giờ 160 giờ

 

Hệ chuyên ngành tại Đại học Quốc Gia Seoul

Khoa Ngành
Nhân văn –         Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc/Trung Quốc/Anh/Pháp/Đức/Nga/Tây Ban Nha

–         Ngôn ngữ học

–         Ngôn ngữ và văn minh châu Á

–         Lịch sử Hàn Quốc

–         Lịch sử châu Á

–         Lịch sử phương Tây

–         Khảo cổ học và Lịch sử Nghệ thuật

–         Triết học

–         Nghiên cứu tôn giáo

–         Thẩm mỹ

Khoa học xã hội –      Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế

–      Khoa học chính trị

–      Quan hệ quốc tế

–      Kinh tế học

–      Xã hội học

–      Nhân chủng học

–      Tâm lý học

–      Địa lí

–      Phúc lợi xã hội

–      Giao tiếp

Khoa học tự nhiên –      Toán học

–      Số liệu thống kê

–      Vật lý và Thiên văn học

–      Vật lý

–      Thiên văn học

–      Hóa học

–      Sinh học

–      Khoa học Trái đất và Môi trường

Nông nghiệp & Khoa học cuộc sống –      Khoa học thực vật

–      Khoa học Lâm nghiệp

–      Công nghệ sinh học thực phẩm và động vật

–      Sinh học ứng dụng và Hóa học

–      Khoa học sinh học & Vật liệu sinh học

–      Kiến trúc cảnh quan và hệ thống nông thôn

–      Kinh tế nông nghiệp và nông thôn

–      Thông tin khu vực

Quản trị Kinh doanh –      Quản trị Kinh doanh
Sư phạm –      Sư phạm Ngôn ngữ Hàn Quốc

–      Tiếng Anh

–      Ngôn ngữ Đức

–      Ngôn ngữ Pháp

–      Giáo dục Xã hội

–      Lịch sử

–      Địa lý

–      Đạo đức

–      Toán học

–      Vật lý

–      Hóa học

–      Sinh học

–      Khoa học Trái đất

–      Giáo dục thể chất

Kỹ thuật –      Xây dựng dân dụng và môi trường

–      Kỹ thuật cơ khí và hàng không vũ trụ

–      Tài liệu khoa học và kỹ thuật

–      Kỹ thuật Điện và Máy tính

–      Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

–      Kỹ thuật hóa học và sinh học

–      Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc

–      Kỹ thuật công nghiệp

–      Kỹ thuật tài nguyên năng lượng

–      Kỹ thuật hạt nhân

–      Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương

Mỹ thuật –      Tranh Đông phương

–      Hội họa

–      Điêu khắc

–      Thủ công mỹ nghệ và thiết kế

Nghiên cứu tự do –      Nghiên cứu tự do
Sinh thái nhân văn –      Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em

–      Khoa học tiêu dùng

–      Nghiên cứu Phát triển trẻ em và gia đình

–      Thực phẩm và Dinh dưỡng

–      Dệt may, Bán hàng và Thiết kế Thời trang

Y học –      Y học sơ bộ

–      Y học chuyên sâu

Âm nhạc –      Thanh nhạc

–      Sáng tác

–      Lý thuyết âm nhạc

–      Nhạc cụ

–      Khoa âm nhạc Hàn Quốc

Điều dưỡng –      Điều dưỡng
Dược –      Dược

–      Sản xuất dược phẩm

Thú y –      Thú y

–      Thú y sơ bộ

Chương trình liên ngành –      Khoa học thống kê

–      Doanh nhân

–      Quản lý môi trường toàn cầu

–      Nghiên cứu Khoa học thông tin và văn hóa

–      Nghệ thuật truyền thông

–      Quản lý công nghệ

–      Nghiên cứu so sánh nhân văn Đông Á

 

 

HỌC PHÍ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc Gia Seoul

Phí đăng kí nhập học: 60,000 KRW

Lớp Lớp học buổi sáng Lớp học buổi chiều Lớp tiếng Hàn nâng cao buổi sáng Lớp tiếng Hàn nâng cao buổi chiều
Học phí 1,650,000 KRW 1,500,000 KRW 1,320,000 KRW 1,200,000 KRW

 

Hệ chuyên ngành tại Đại học Quốc Gia Seoul

Khoa Ngành Học phí (KRW/kỳ)
Nhân văn 2,442,000
Khoa học xã hội –      Khoa học Chính trị và Quan hệ Quốc tế

–      Khoa học chính trị

–      Quan hệ quốc tế

–      Kinh tế học

–      Xã hội học

–      Phúc lợi xã hội

–      Giao tiếp

2,442,000
–      Nhân chủng học

–      Tâm lý học

–      Địa lí

2,679,000
Khoa học tự nhiên –      Số liệu thống kê

–      Vật lý và Thiên văn học

–      Vật lý

–      Thiên văn học

–      Hóa học

–      Sinh học

–      Khoa học Trái đất và Môi trường

2,975,000
–      Toán học 2,442,000
Điều dưỡng 2,975,000
Quản trị Kinh doanh 2,442,000
Kỹ thuật 2,998,000
Nông nghiệp & Khoa học cuộc sống –      Kinh tế nông nghiệp và nông thôn 2,442,000
–      Khoa học thực vật

–      Khoa học Lâm nghiệp

–      Công nghệ sinh học thực phẩm và động vật

–      Sinh học ứng dụng và Hóa học

–      Khoa học sinh học & Vật liệu sinh học

–      Kiến trúc cảnh quan và hệ thống nông thôn

–      Thông tin khu vực

2,975,000
Mỹ thuật 3,653,000
Điều dưỡng 3,851,000
Sư phạm –      Sư phạm Ngôn ngữ Hàn Quốc

–      Tiếng Anh

–      Ngôn ngữ Đức

–      Ngôn ngữ Pháp

–      Giáo dục Xã hội

–      Lịch sử

–      Địa lý

–      Đạo đức

2,442,000
–      Vật lý

–      Hóa học

–      Sinh học

–      Khoa học Trái đất

–      Giáo dục thể chất

2,975,000
–      Toán học 2,450,000
Dược 4,000,000 – 6,000,000
Sinh thái nhân văn –      Nghiên cứu người tiêu dùng và trẻ em

–      Khoa học tiêu dùng

2,442,000
–      Nghiên cứu Phát triển trẻ em và gia đình

–      Thực phẩm và Dinh dưỡng

–      Dệt may, Bán hàng và Thiết kế Thời trang

2,975,000
Âm nhạc 3,916,000
Thú y –      Hệ 2 năm 3,072,000
–      Hệ 4 năm 4,645,000
Y học –      Hệ 2 năm 3,072,000
–      Hệ 4 năm 5,038,000
Nghiên cứu tự do 2,975,000

 

 

KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Đại học Quốc Gia Seoul có ký túc xá trong khuôn viên trường và ngoài trường. Ký túc xá ngoài khuôn viên trường sẽ rộng rãi hơn, tuy nhiên chi phí sẽ cao hơn. Sinh viên đóng phí ký túc xá 3 tháng 1 lần. Sinh viên được đăng kí ở trong ký túc xá tối đa 9 tháng.

Ký túc xá tại Đại học Quốc Gia Seoul được xây dựng rất khang trang với đầy đủ trang thiết bị và tiện nghi. Bao gồm những đồ dùng thiết yếu như: Giường, đệm, chăn, tivi, tủ lạnh, internet, nhà vệ sinh khép kín, khu nhà ăn, khu tập thể dục thể thao…

 

Loại phòng Phòng đôi Phòng đơn Phòng đôi

Loại A

Phòng đôi

Loại B

Phòng đôi

Loại C

Địa điểm Trong trường Ngoài trường Ngoài trường Ngoài trường Ngoài trường
Chi phí 402,000 KRW 1,500,000 KRW 600,000 KRW 750,000 KRW 900,000 KRW
Tiền cọc 100,000 KRW

Tiền cọc sẽ được hoàn lại sau khi khấu trừ chi phí dọn dẹp khi sinh viên chuyển ra ngoài

 

HỌC BỔNG TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Học bổng hệ đại học tại Đại học Quốc Gia Seoul

Loại học bổng Học bổng toàn cầu Đại học Quốc Gia Seoul Học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGIS) Học bổng chính phủ Hàn dành cho sinh viên quốc tế Học bổng trường Đại học Quốc Gia Seoul Học bổng Glo – Harmony
Số lượng 80 sinh viên 20 – 40 sinh viên

Thay đổi theo năm

Điều kiện

Sinh viên quốc tế

-Sinh viên quốc tế chứng minh được thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa xuất sắc

– Sinh viên quốc tế đăng kí học hệ 4 năm đại học tại Đại học Quốc Gia Seoul

– Sinh viên quốc tế du học tự túc bắt đầu bước sang năm 2 đại học

– GPA 80/100

Sinh viên quốc tế

Sinh viên đến từ quốc gia thuộc danh sách DAC và nhận vốn ODA (trong đó có Việt Nam)

Nội dung học bổng Học bổng sẽ giảm 1 trong các chi phí sau:

– Học phí

– Sinh hoạt

– Phí nhà ở

– Phí học tiếng 1 năm

Miễn chi phí học tập và sinh hoạt cho sinh viên trong suốt 4 năm đại học tại Đại học Quốc Gia Seoul:

– 100% học phí

– Sinh hoạt phí: 800,000 KRW/tháng

– Vé máy bay

– Chi phí học tiếng Hàn 1 năm (yêu cầu sau 1 năm học tiếng sinh viên phải đạt TOPIK 3)

– Bảo hiểm y tế

– Miễn học phí 12 tháng.

– Trợ cấp 500,000 KRW/tháng

Miễn 10% – 100% học phí

– Miễn học phí 4 năm đại học

– Trợ cấp 600,000 KRW/tháng

Thời gian nộp hồ sơ Tùy vào thời gian đăng kí học của trường Tháng 10 hàng năm tại Đại Sứ Quán Hàn Quốc ở Việt Nam Tháng 2 hàng năm Tháng 5 và tháng 11 hàng năm Tháng 1 và tháng 7

 

Học bổng hệ thạc sĩ tại Đại học Quốc Gia Seoul

Loại học bổng Học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGIS) Học bổng Glo – Harmony Học bổng toàn cầu Đại học Quốc Gia Seoul Học bổng sau đại học cho sinh viên nước ngoài xuất sắc Học bổng của trường Đại học Quốc Gia Seoul
Số lượng 160 sinh viên 20 sinh viên
Điều kiện

Sinh viên quốc tế có thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa xuất sắc

Sinh viên đến từ quốc gia thuộc danh sách DAC nhận vốn ODA (có Việt Nam)

Sinh viên quốc tế theo học hệ thạc sĩ tại Đại học Quốc Gia Seoul

– Sinh viên đến từ các quốc gia Asean

– Tùy theo từng học kỳ sẽ có điều kiện cụ thể

Sinh viên quốc tế

Nội dung học bổng – Miễn học phí 2 năm

– Trợ cấp 900,000 KRW/tháng

– Vé máy bay

– Bảo hiểm y tế

Tùy thuộc vào điều kiện mà học bổng sẽ được cấp bởi quỹ “Samsung Dream Scholarship Foundation”

Miễn 1 trong các khoản chi phí sau:

– Học phí

– Nhà ở

– Vé máy bay

– Sinh hoạt phí

– Phí nghiên cứu

– Phí học tiếng Hàn

– Miễn học phí 4 học kì

– Trợ cấp 500,000 KRW/tháng

Miễn 1 phần học phí và phí đăng kí học

Thời gian nộp hồ sơ Tháng 1 hàng năm Tháng 1 và tháng 7 hàng năm Tùy thuộc vào thời gian đăng kí học của trường Thời gian đăng kí học từng kì của sinh viên quốc tế Tháng 5 và tháng 11 hàng năm

 

Kết luận: Bài viết trên đã cập nhật những thông tin mới nhất tại Đại học Quốc Gia Seoul. Liên lạc số hotline 0942209198 hoặc 0943879901 hoặc để lại thông tin theo form dưới đây để trở thành sinh viên của trường Đại học Quốc Gia Seoul ngay hôm nay!

 

Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:

Công Ty Tư Vấn Du Học Map – Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Uy Tín!

Hotline: 0942209198 – 0983090582

Website: tuvanduhocmap.com

Facebook: https://www.facebook.com/duhochanquocmap

Youtube: https://www.youtube.com/Tuvanduhocmap

 

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Địa chỉ: Villa B57, Đường Nguyễn Thị Định, Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 024 35625 974 – 0983090582

Email: info@tuvanduhocmap.com

 

VĂN PHÒNG TP HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 672 A45, Phan Văn Trị, P10, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Điện thoại: 028 22538366 – 0942209198

Email: info@tuvanduhocmap.com

Tương lai thuộc về bạn khi bạn dám mơ!
Ước mơ du học của bạn bắt đầu từ đây, cùng MAP.

Chủ đề tương tự

Top
Đăng ký tư vấn miễn phí

Đăng ký học & tư vấn miễn phí