fbpx

Top 30 Trường Nhật Ngữ Xuất Sắc Năm 2019

Hiện nay có trên 500 trường Nhật ngữ (được Hiệp hội xúc tiến giáo dục tiếng Nhật công nhận) đang hoạt động tại Nhật Bản. Lựa chọn một trường đại học Nhật ngữ phù hợp không phải là việc dễ dàng. Với kinh nghiệm thành công hàng nghìn hồ sơ du học Nhật Bản, MAP đưa ra danh sách 30 trường học Nhật ngữ xuất sắc năm 2019 tại Nhật Bản. Danh sách này được tổng hợp dựa trên những tiêu chí: học phí, chương trình giảng dạy, cơ sở vật chất, tỷ lệ đỗ COE. Để biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ với MAP qua số điện thoại đường dây nóng 0942.209.198 hoặc 0983.090.582

 

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ: 

– Du học Nhật Bản Trọn gói cùng MAP

– Những Tấm Gương Du học Nhật Bản

– Chi Phí Du Học Nhật Bản

– 3 Quy Định Mới Cập Nhật Từ Đại Sứ Quán Nhật Bản

– Trung Tâm Du Học Nhật Bản: Thông Tin Cập Nhật Chi Tiết Từ A Đến Z

Top 30 Trường Nhật Ngữ Xuất Sắc Năm 2019

Top 30 Trường học Nhật Ngữ Xuất Sắc Năm 2019

DANH SÁCH TOP 30 TRƯỜNG NHẬT NGỮ XUẤT SẮC NĂM 2019

TRƯỜNG NHẬT NGỮ HITACHI

– Tên tiếng Anh: Hitachi Language School

– Tên tiếng Nhật: 常陸学院

– Năm thành lập: 2006

– Địa chỉ: Ibaraki-Ken, Mito-Shi, Motoyoshida-Cho 1818-4

– Ga gần nhất: Mito Station

– Học phí: 820,500 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.hitachi-l-s.com/jp/

 

Hitachi Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ 3H

– Tên tiếng Anh: 3H Japan Language School

– Tên tiếng Nhật: 3H 日本語学校

– Năm thành lập: 1994

– Địa chỉ: 2-12-16 Shinchiba, Chuo-ku, Chiba – shi

– Ga gần nhất: JR Chiba, Keisei Chiba, Chiba City

– Học phí: 815,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://www.go3h.com/

 

3H Janpanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ CHUO COMPUTER AND COMMUNICATIONS

– Tên tiếng Anh: Chuo Computer And Communications College

– Tên tiếng Nhật: 中央情報専門学校

– Năm thành lập: 2000

– Địa chỉ: 2-33-10 Tohoku, Niiza-shi, Saitama 352-0001

– Ga gần nhất: Siki Station

– Học phí: 684,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://ccmc.ac.jp/japanese/

 

Chuo Computer And Communications College Saitama

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ QUỐC TẾ HEISEI

– Tên tiếng Anh: Heisei International Education Academy

– Tên tiếng Nhật: 平成国際教育学院

– Năm thành lập: 2010

– Địa chỉ: 9-1 Hinodecho, Sakado-shi, Saitama 350-0225, Nhật Bản

– Ga gần nhất: Sakado Station

– Học phí: 720,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://www.h-iea.com/

 

Heisei International Education Academy

TRƯỜNG NHẬT NGỮ MERIC

– Tên tiếng Anh: Meric Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: メリック日本語学校

– Năm thành lập: 1987

– Địa chỉ: 556 -0006 Japan, Osaka – shi, Nariwa-ku, Nippombashi – higashi 1- 10 -6 Meric Building 2F

– Ga gần nhất: Nihonbashi Station

– Học phí: 776,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.meric.co.jp/meric/vi

 

Meric Japanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ QUỐC TẾ SUN-A

– Tên tiếng Anh: SUN-A International Academy

– Tên tiếng Nhật: Sun-A国際学院大江戸校

– Năm thành lập: 2002

– Địa chỉ: 1-33-9 Shinkoiwa katsushikaku Tokyo

– Ga gần nhất: Từ ga Shinkoiwa (đi bộ 3 phút)

– Học phí năm đầu: 680.400 Yên (bao gồm phí sách giáo khoa 2 năm học)

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.sun-a-tokyo.jp/

 

SunA International Academy

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ SYUTOKU

– Tên tiếng Anh: Syutoku Japanese Education Academy

– Tên tiếng Nhật: 秀徳教育学院

– Năm thành lập: 2011

– Địa chỉ: 1 Chome-27-16 Tabatashinmachi, Kita City, Tokyo

– Ga gần nhất: Yamanote JR

– Học phí năm đầu: 855,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://syutoku-edu.jp/en/

 

Syutoku Japanese Education Academy

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ TOKYO NOAH

– Tên tiếng Anh: Tokyo Noah Language School

– Tên tiếng Nhật: 東京ノアランゲージスクール

– Năm thành lập: 2001

– Địa chỉ: 3-49-9 Horinouchi, Suginami-Ku, Tokyo, Japan 166-0013

– Ga gần nhất: 5 phút đi bộ từ ga Shinjuku

– Học phí năm đầu: 680,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.tokyonoah.com/indexjp.php

 

Tokyo Noah Language School

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ TOKYO NICHIGO

– Tên tiếng Anh: Tokyo Nichigo Gakuin

– Tên tiếng Nhật: 東京日語学院

– Năm thành lập: 1986

– Địa chỉ: 〒338-0002 5-14-11 Shimo-ochiai Saitama -city Saitama Pre. Japan

– Ga gần nhất: Kita Yono, Yono Hommachi

– Học phí năm đầu: 820,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.tokyonichigo.co.jp/

 

Tokyo Nichigo Gakuin

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ NAGOYA SKY

– Tên tiếng Anh: Nagoya Sky Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 名古屋SKY日本語学校

– Năm thành lập: 2003

– Địa chỉ: 1-13-22 Shinsakae, Naka-ku, Nagoya-shi, Aichi 460-0007, Nhật Bản

– Ga gần nhất: Shinsakaemachi

– Học phí năm đầu: 750,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.nagoya-sky.co.jp/

 

Nagoya Sky Japanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ TOKYO JOHOKU

– Tên tiếng Anh: Tokyo Johoku Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 東京城北日本語学院

– Năm thành lập: 1988

– Địa chỉ: 5-6-18 Takenotsuka, Adachi-ku, Tokyo, Japan, 121-0813

– Ga gần nhất: Takenotsuka Station

– Học phí năm đầu: 630,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.tokyojh.jp/

 

Tokyo Johoku Japanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ SAITAMA

– Tên tiếng Anh: Saitama Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 埼玉日本語学校

– Năm thành lập: 1989

– Địa chỉ: 1-58-1 Dote-cho, Omiya-ku, Saitama-shi, Saitama 330-0801

– Ga gần nhất: Kitaomiya

– Học phí năm đầu: 780,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.s-jls.com/

 

Saitama Japanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ SHINJUKU HEIWA

– Tên tiếng Anh: Shinjuku Heiwa Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 新宿平和日本語学校

– Năm thành lập: 2010

– Địa chỉ: 1-13-14 Hyakunin-cho, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0073

– Ga gần nhất: Okubo Station

– Học phí năm đầu: 660,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://shinjuku-heiwa.com/

 

Shinjuku Heiwa Japanese Language School

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ QUỐC TẾ YOKOHAMA

– Tên tiếng Anh: Yokohama International Education Academy

– Tên tiếng Nhật: 横浜国際教育学院

– Năm thành lập: 1989

– Địa chỉ: 43 Miyazakicho, Nishi-ku, Yokohama-shi, Kanagawa 220-0031

– Ga gần nhất: Sakuragicho Station

– Học phí năm đầu: 710,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://yiea.com/

 

Yokohama International Education Academy

TRƯỜNG NHẬT NGỮ YONO GAKUIN

– Tên tiếng Anh: Yono-Gakuin Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 与野学院日本語学校

– Năm thành lập: 1988

– Địa chỉ: 4-78 Kishiki-cho, Omiya-ku, Saitama-shi, Saitama 330-0843

– Ga gần nhất: Ga JR Saitama-Shintoshin Line

– Học phí năm đầu: 758,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://www.yono-gakuin.co.jp/

 

Yono Gakuin Japanese Language School

TRƯỜNG NHẬT NGỮ JLA

– Tên tiếng Anh: Tokyo Japan Liberal Arts College

– Tên tiếng Nhật: 東京JLA外国語学校

– Năm thành lập: 2001

– Địa chỉ: 13-10 Minamihon-cho, Funabashi-shi, Chiba 273-0004

– Ga gần nhất: Funabashi Station

– Học phí năm đầu: 751,300 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://jlacollege.com/

 

Tokyo Japan Liberal Arts College

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ MUSASHI URAWA

– Tên tiếng Anh: Musashi Urawa Japanese Language Institute

– Tên tiếng Nhật: 武蔵浦和日本語学院

– Năm thành lập: 2003

– Địa chỉ: 4-14-7, Shikatebukuro, Minami-ku, Saitama-shi, Saitama 336-0031

– Ga gần nhất: Musashi – Urawa

– Học phí năm đầu: 810,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://musashi-nihongo3.sakura.ne.jp/

 

Musashi Urawa Japanese Language Institute

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ UJS

– Tên tiếng Anh: UJS Language Institute

– Tên tiếng Nhật: UJSランゲージインスティテュート

– Năm thành lập: 1986

– Địa chỉ: U3-3-29 Roppongi, Minato-ku, Tokyo 106-0032

– Ga gần nhất: Roppongi station

– Học phí năm đầu: 710,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://ujsli.jp/

 

UJS Language Institute

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ YAMATE

– Tên tiếng Anh: Yamate Japanese Language School

– Tên tiếng Nhật: 山手インターナショナルスクール

– Năm thành lập: 2011

– Địa chỉ: 11-10 Wakita-honcho, Kawagoe-shi, Saitama 350-1123

– Ga gần nhất: Ga JR Kawagoe Station

– Học phí năm đầu: 746,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://yamate-jls.aiko.ac.jp/ja/

 

Yamate Japanese Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ WESTCOAST

– Tên tiếng Anh: Westcoast Language School

– Tên tiếng Nhật: ウェストコースト語学院

– Năm thành lập: 1990

– Địa chỉ: 35-13 Higashi Mine-Machi, Ohta-Ku, Tokyo

– Ga gần nhất: Ga Kugahara

– Học phí năm đầu: 760,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.wls-jp.com/

 

Westcoast Language School

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ LIFE JR

– Tên tiếng Anh: LIFE JR COLLEGE

– Tên tiếng Nhật: 専門学校ライフジュニアカレッジ

– Năm thành lập: 2014

– Địa chỉ: Tsuji 1-1-28 Naha, Okinawa

– Ga gần nhất: Ga Asahibashi

– Học phí năm đầu: 760,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://life.ac.jp/

 

Trường Nhật ngữ Life Jr Nihongo Gakuin - Okinawa

TRƯỜNG NHẬT NGỮ TOKYO ONE TẠI CHIBA

-Tên tiếng Anh: Tokyo One Japanese Language School Chiba

– Tên tiếng Nhật: 東京ONE日本語学校

– Năm thành lập: 2015

– Địa chỉ: 1-2-8 Chuo, Chuo –ku Chiba – shi, Chiba, 260-0013, Japan

– Ga gần nhất: Ga Yoshikawakoen

– Học phí năm đầu: 680,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://motivistjapan.com/tokyo-one-japanese-language-school-chiba/

 

Tokyo One Japanese Language School Chiba

 

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ JCLI

– Tên tiếng Anh: Japanese Culture Language Institute

– Tên tiếng Nhật:

– Năm thành lập: 1980

– Địa chỉ: New Building 8-4-1 Toshima, Kita-ku, Tokyo 114-0003

– Ga gần nhất: Ga Oji-Kamiya

– Học phí năm đầu: 788,400 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://coursefinders.com/en/profile/id/4181/japanese-culture-language-institute-jcli

 

Japan Culture Language Institute

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ MCA

– Tên tiếng Anh: Mitsumine Career Academy Japanese Language Course

– Tên tiếng Nhật: ミツミネキャリアアカデミー 日本語コース

– Năm thành lập: 1988

– Địa chỉ: Dai3 Yamahiro Bldg. Kitashinnjuku, Shinjuku-ku, Tokyo, Japan 169-0074

– Ga gần nhất: Okubo Station

– Học phí năm đầu: 600,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.mcaschool.jp/

 

Mitsumine Career Academy Japanese Language Course

 

TRƯỜNG NHẬT NGỮ QUỐC TẾ SAITAMA

– Tên tiếng Anh: Saitama International School

– Tên tiếng Nhật: 埼玉国際学園

– Năm thành lập: 1988

– Địa chỉ: 2-101 Sakuragi-cho, Kumagaya-shi Saitama 360-0036

– Ga gần nhất: Kumagaya

– Học phí năm đầu: 760,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.saisc.jp/

 

Saitama International School

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ NAGOYA FUKUTOKU

– Tên tiếng Anh: Nagoya Fukutoku Japanese Academy

– Tên tiếng Nhật: 名古屋福徳日本語学院

– Năm thành lập: 2010

– Địa chỉ: 2 Chome-14-22 Aoi, Naka Ward, Nagoya, Aichi 460-0006, Nhật Bản

– Ga gần nhất: Nagoya Station

– Học phí năm đầu: 725,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://www.nfng.jp/jpn/

 

Nagoya Fukutoku Japanese Academy

TRƯỜNG NHẬT NGỮ CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ KẾ TOÁN NAGOYA

– Tên tiếng Anh: Nagoya Management And Accounting College Japanese Course

– Tên tiếng Nhật: 名古屋経営会計専門学校

– Năm thành lập: 2010

– Địa chỉ: 1-1-4 Ikeshita, Chikusa-ku, Thành phố Nagoya 464-0067, Nagoya, Nhật Bản

– Ga gần nhất:

– Học phí năm đầu: 691,100 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.meikei-net.ac.jp/

 

Nagoya Management And Accounting College Japanese Course

TRƯỜNG NHẬT NGỮ UNITAS TẠI TOKYO

– Tên tiếng Anh: Unitas Japanese Language School Tokyo

– Tên tiếng Nhật: ユニタス日本語学校東京校

– Năm thành lập: 1970

– Địa chỉ: 22 Sankyo Bldg.3F, 2-2-9 Okubo, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0072

– Ga gần nhất: Ga Okubo

– Học phí năm đầu: 600,000 – 690,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.unitas-ej.com/

 

Unitas Japanese Language School Tokyo

HỌC VIỆN NHẬT NGỮ ECC TẠI NAGOYA

– Tên tiếng Anh: ECC Japanese Languages Institute Nagoya School

– Tên tiếng Nhật: ECC日本語学院 名古屋校

– Năm thành lập: 1922

– Địa chỉ: 1-16-16 Kaneyama, Naka-ku, Nagoya-shi, Aichi 460-0022Ga gần nhất: Ga Okubo

– Học phí năm đầu: 742,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: http://www.ecc-nihongo.com/

 

ECC Japanese Languages Institute Nagoya School

TRƯỜNG NHẬT NGỮ OSAKA YMCA

– Tên tiếng Anh: Osaka YMCA International College Japanese Course

– Tên tiếng Nhật: 大阪YMCA国際専門学校日本語学科

– Năm thành lập: 1969

– Địa chỉ: 1-3 Ikutamatera-cho, Tennoji-ku, Osaka 543-0073

– Học phí năm đầu: 855,000 Yên/ Năm

– Cơ hội việc làm thêm cho sinh viên: Cao

– Thông tin chi tiết: https://www.osakaymca.ac.jp/nihongo/

 

Osaka YMCA International College Japanese Course

 

Mọi thông tin về Du học Nhật Bản xin liên hệ:

Công Ty Tư Vấn Du Học Map – Tư Vấn Du Học Nhật Bản Uy Tín!
Hotline: 0942209198 – 0983090582
Website: tuvanduhocmap.com
Facebook: https://www.facebook.com/duhocnhatbanmap
Youtube: https://www.youtube.com/Tuvanduhocmap

VĂN PHÒNG HÀ NỘI
Địa chỉ: Biệt thự C3, Trung Hoà Nhân Chính, Trung Hoà, Cầu Giấy
Điện thoại: 024 35625 974 – 0983090582
Email: info@tuvanduhocmap.com

VĂN PHÒNG TP HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 672 A45, Phan Văn Trị, P10, Quận Gò Vấp
Điện thoại: 028 22538366 – 0942209198
Email: info@tuvanduhocmap.com

CÙNG MAP HIỆN THỰC HÓA ƯỚC MƠ CỦA BẠN!

Chủ đề tương tự

Top
Đăng ký tư vấn miễn phí

Đăng ký học & tư vấn miễn phí