fbpx

Loài Hoa Trong Tiếng Hàn Quốc: 50+ Từ Vựng Cần Biết

Bạn đang muốn nâng cao khả năng ngoại ngữ bằng cách trau dồi từ vựng của mình, hoặc bạn có hứng thú tìm hiểu từ vựng về tên những loài hoa trong tiếng Hàn. Vậy còn chần chừ gì nữa mà hãy tham khảo bài viết sau đây về chủ đề hoa trong tiếng Hàn để thu thập thêm nhiều từ vựng bổ ích cho mình nhé!

Bên cạnh việc cung cấp từ vựng liên quan đến chủ đề các loài hoa trong tiếng Hàn. Du học MAP sẽ giải đáp, tư vấn các vấn đề về du học khi đến đất nước xinh đẹp Hàn Quốc để các bạn tham khảo. Liên hệ số điện thoại tư vấn 0942 209 198 – 0983 090 582 hoặc để lại thông tin theo form cuối bài viết để bắt đầu Du học Hàn Quốc cùng MAP trong thời gian sớm nhất nhé!

Các loài hoa trong tiếng Hàn Quốc

Du học Hàn Quốc cùng MAP – Các loài hoa trong tiếng Hàn Quốc

Tổng hợp từ vựng tên các loài hoa trong tiếng Hàn thường gặp

Bạn có từng thắc mắc hoa trong tiếng Hàn đọc là gì không? Cùng MAP tìm hiểu tên hoa trong tiếng Hàn nhé!

1. 금잔화: cúc vạn thọ
2. 개나리: hoa chuông vàng
3. 도라지 꽃: hoa chuông
4. 동백: hoa trà mi
5. 난초: hoa lan
6. 등꽃: hoa đậu tía
7. 나리: hoa huệ
8. 달리아: thược dược
9. 국화: hoa cúc
10. 매화: hoa mai
11. 나팔꽃: loa kèn
12. 라일락: tử đinh hương
13. 들국화: cúc dại
14. 맨드라미: hoa mào gà
15. 목화: hoa bông vải
16. 목련화: mộc liên
17. 무궁화: dâm bụt
18. 민들레: bồ công anh
19. 백일홍: bách nhật hồng
20. 백합: bách hợp
21. 벚꽃: anh đào
22. 봉선화: hoa bóng nước
23. 수선화: thủy tiên
24. 산수유: hoa sơn thù du
25. 아욱: cẩm quỳ
26. 안개꽃: hoa sương mù
27. 야생화: hoa dại
28. 연꽃: hoa sen
29. 월계수: nguyệt quế
30. 유채꽃: hoa cải dầu
31. 은방울꽃: hoa lan chuông
32. 장미꽃: hoa hồng
33. 접시꽃: hoa thục quỳ
34. 제비꽃: hoa violet
35. 조화: hoa giả
36. 카네이션: cẩm chướng
37. 튤립: tulip
38. 해당화: hoa hải đường
39. 해바라기: hướng dương
40. 모란: mẫu đơn
41. 연꽃: hoa sen
42. 재스민: hoa lài
43. 수련: hoa súng
44. 프랜지페인: hoa sứ
45. 선인장꽃: hoa xương rồng
46. 함박꽃: mộc lan
47. 매화꽃,살구꽃: hoa mai
48. 자두꽃: hoa mận
49. 진달래: hoa Jintalle
50. 코스모스: hoa sao nhái
51. 철죽: đỗ quyên

Mugunghwa – Quốc hoa của Đại Hàn Dân Quốc

Nguồn gốc hoa Mugung

Hoa Mugung có tên khoa học là Hibiscus Syriacus, còn có các tên gọi khác như hoa Mugung, hoa hồng Sharon,… Loài hoa này thuộc dòng hoa Cẩm Quỳ nên có hình dáng khá giống hoa dâm bụt ở Việt Nam.

Đặc điểm hoa Mugung

Cánh hoa Mugung có hình dạng là các nếp nhăn dài từ 6 đến 10cm với cuống ngắn. Hoa Mugung rất đa dạng về màu sắc nhưng chủ yếu là màu hồng với những chấm đỏ bên trong.

Mugung sẽ nở vào sáng sớm, khép lại vào buổi chiều tà và rụng khi hoàng hôn buông xuống. Những cây hoa Mugung lớn thường nở khoảng 50 bông, còn cây nhỏ thì 20 bông một ngày và có thể nở lên tới 2,000 – 5,000 bông/năm.

Hoa Mugung

Hoa Mugung

Ý nghĩa hoa Mugung

Từ thời cổ đại, hoa Mugung đã được xem là biểu tượng của tinh thần dân tộc Hàn Quốc, được thể hiện qua những ca từ “Hoa Mugung, nở ngàn dặm trên những ngọn núi và bên những dòng sông tươi đẹp”. Các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp của Hàn Quốc đều lấy hoa Mugung làm biểu tượng và đế cắm quốc kỳ cũng được quy định làm theo hình dạng của nụ hoa Mugung.

Mugunghwa thể hiện tính cách giản dị nhưng ngoan cường và bất khuất của con người nơi đây. Ngoài ra, quốc hoa của Hàn Quốc mang vẻ đẹp gần gũi, bình dị giống như tính cách của người dân nước này.

Việc hoa thường hay mọc ở những nơi khắc nghiệt như bờ suối, khe đá và nối tiếp nhau cũng tượng trưng cho sức sống mãnh liệt, luôn vươn lên trong cuộc sống của người dân Hàn Quốc. So với các loại hoa khác, hoa Mugung có sức chịu đựng rất dẻo dai, tượng trưng cho sinh lực mạnh mẽ.

hoa mugung

Hoa Mugung

 

365 Loài hoa trong tiếng Hàn Quốc đại diện cho ngày sinh

Ý nghĩa loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 1

10 ngày đầu tháng:

·        1/1: 스노드롭 (Snow Drop) – Hy vọng

·        2/1: 노랑수선화 (Narcissus Jonquilla) – Đáp lại tình yêu

·        3/1: 사프란 (Spring Crocus) – Tuổi trẻ không hối tiếc

·        4/1: 히아신스 (Hyacinth) – Tình yêu yên bình

·        5/1: 노루귀 (Hepatica) – Kiên nhẫn

 

·        6/1: 흰제비꽃 (Violet) – Tình yêu ngây thơ

·        7/1: 튤립 (Tulipa) – Trái tim tan vỡ

·        8/1: 보랏빛 제비꽃 (Violet) – Tình yêu

·        9/1: 노랑 제비꽃 (Violet) – Tình yêu ngại ngùng

·        10/1 : 회양목 (Box-Tree) – Chịu đựng và vượt qua

 

10 ngày giữa tháng:

·        11/1: 측백나무 (Arbor-Vitae) – Tình bạn bền chặt

·        12/1: 향기 알리섬 (Sweet Alyssum) – Vẻ đẹp nổi bật

·        13/1 : 수선화 (Narcissus) – Huyền bí

·        14/1: 시클라멘 (Cyclamen) – Tính cách hướng nội

·        15/1: 식물 (Thorn) – Nghiêm túc

 

·        16/1: 노랑 히아신스 (Hyacinth) – Hơn thua

·        17/1: 수영 (Rumex) – Cảm giác thân thiết

·        18/1: 어저귀 (Indian Mallow) – Suy đoán vô căn cứ

·        19/1: 소나무 (Pine) – Tiên đan

·        20/1: 미나리아재비 (Butter Cup) – Hồn nhiên

 

11 ngày cuối tháng:

·         21/1: 담쟁이덩굴 (Ivy) – Tình bạn

·         22/1 : 이끼 (Moss) – Tình mẫu tử

·         23/1: 부들 (Bullrusb) – Sự phục tùng

·         24/1: 가을에 피는 사프란 (Saffron Crocus) – Cái đẹp của sự chừng mực

·         25/1: 점나도나물 (Cerastium) – Trong sáng

 

·         26/1 : 미모사 (Humble Plant) – Trái tim tinh tế

·         27/1: 마가목 (Sorbus) – Trái tim không biết lười biếng

·         28/1 : 검은 포플라 (Black Poplar) – Dũng khí

·         29/1 : 이끼 (Moss) – Tình mẫu tử

·         30/1 : 매쉬 메리골드 (Mash Marigold) – Hạnh phúc nhất định sẽ đến

·         31/1 : 노란 사프란 (Spring-Crocus) – Niềm vui của tuổi trẻ

 

Hoa Snow Drop

Hoa Snow Drop

Ý nghĩa những loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 2

10 ngày đầu tháng:

·      1/2: 앵초 (Primrose) – Tuổi trẻ và sự lo lắng

·      2/2:  모과 (Chaendmeles) – Bình dị

·      3/2: 황새냉이 (Cardamine) – Tôi tặng bạn

·      4/2: 빨간앵초 (Primrose) – Vẻ đẹp tự nhiên

·      5/2: 양치 (Fern) – Đáng yêu

 

·         6/2: 바위솔 (Horse-Leek) – Chăm chỉ làm việc nhà

·         7/2: 물망초 (Forget-me-not) – Đừng quên tôi

·         8/2: 범의귀 (Saxifrage) – Tình cảm sâu sắc

·         9/2: 은매화 (Myrtle) – Lời thì thầm của tình yêu

·         10/2: 서향 (Winter Daphne) – Vinh quang

 

10 ngày giữa tháng:

·      11/2: 멜리사 (Balm) – Cảm thông

·      12/2 : 쥐꼬리망초 (Justicia Procumbes) – Trong sáng, đơn thuần

·      13/2: 갈풀 (Canary Grass) – Kiên nhẫn

·      14/2: 카모밀레 (Chamomile) – Không chịu khuất phục trước nghịch cảnh

·      15/2: 삼나무 (Cedar) – Tôi sống vì bạn

 

·         16/2: 월계수 (Victor’s Laurel) – Danh dự

·         17/2: 야생화 (Wild Flower) – Thiên nhiên thân quen

·         18/2: 미나리아재비 (Butter Cup) – Hồn nhiên ngây thơ

·         19/2: 떡갈나무 (Oak) – Thân thiện, niềm thở

·         20/2: 칼미아 (Kalmia) – Hy vọng lớn

 

9 ngày cuối tháng:

·       21/2: 네모필라 (California Blue-bell) – Lòng yêu nước

·       22/2: 무궁화 (Rose of Sharon) – Vẻ đẹp kì lạ

·       23/2: 살구꽃 (Prunus) – Sự nhút nhát của cô gái

·       24/2: 빙카 (Periwinkle) – Ký ức tuyệt vời

·       25/2: 사향장미 (Musk Rose) – Tình yêu thất thường

 

·         26/2: 아도니스 (Adonis) – Hồi ức

·         27/2: 아라비아의 별 (Star of Arabia) – Sự tinh khiết

·         28/2: 보리 (Straw) – Sự thống nhất

·         29/2: 아르메리아 (Armeria) – Quan tâm giúp đỡ

 

 

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 3

10 ngày đầu tháng:

·       1/3: 수선화 (Narcissus) – Sự tự tôn

·       2/3: 미나리아재비 (Butter Cup) – Nhân cách đẹp

·       3/3: 자운영 (Astraglus) – Hạnh phúc của tôi

·       4/3: 나무딸기 (Raspberry) – Tình cảm

·       5/3: 수레국화 (Corn Flower) – Hạnh phúc

 

·         6/3: 데이지 (Daisy) – Sự vui tươi

·         7/3 : 황새냉이 (Cardamine) – Sự nhớ nhung khắc sâu

·         8/3 : 밤꽃 (Castanea) – Thật lòng

·         9/3 : 낙엽송 (Larch) – Sự dũng cảm

·         10/3 : 느릅나무 (Hackberry) – Cao quý

 

10 ngày giữa tháng:

·       11/3 : 씀바귀 (lxeris) – Giản dị

·       12/3: 수양버들 (Weeping Willow) – Nỗi buồn của tình yêu

·       13/3: 산옥잠화 (Day Lily) – Sự lãng quên của tình yêu

·       14/3: 아몬드 (Almond) – Hy vọng

·       15/3 : 독당근 (Conium Macutatum) – Có chết cũng không tiếc

 

·          16/3 : 박하 (Mint) – Đức hạnh

·          17/3 : 콩꽃 (Beans) – Hạnh phúc chắc chắn sẽ đến

·          18/3 : 아스파라거스 (Asparagus) – Không thay đổi

·          19/3: 치자나무 (Cape Jasmine) – Niềm vui vô hạn

·          20/3 : 보라색 튤립 (Tulipa) – Tình yêu vĩnh cửu

 

 11 ngày cuối tháng:

·       21/3: 벚꽃난 (Honey-Plant) – Sự xuất phát của cuộc đời

·       22/3 : 당아욱 (Mallow) – Ân huệ

·       23/3 : 글라디올러스 (Gladiolus) – Tình yêu nồng thắm

·       24/3 : 금영화 (Califonia Poppy) – Hy vọng

·       25/3 : 덩굴성 식물 (Climbing Plant) – Vẻ đẹp

 

·         26/3 : 흰앵초 (Primrose) – Tình yêu đầu

·         27/3 : 칼세올라리아 (Calceolaria) – Sự giúp đỡ

·         28/3: 꽃아카시아나무 (Robinia Hispida) – Phẩm giá

·         29/3 : 우엉 (Arctium) – Đứng làm phiền tôi

·         30/3 : 금작화 (Broom) – Xinh xắn, ưa nhìn

·         31/3: 흑종초 (Nigella Damascena) – Tình yêu trong mơ

 

Hoa Narcissus

Hoa Narcissus

Ý nghĩa các loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 4

10 ngày đầu tháng:

·         1/4: 아몬드 (Almond) – Mối tình chung thuỷ

·         2/4 : 아네모네 (Wind Flower) – Kỳ vọng

·         3/4 : 나팔수선화 (Daffodil) – Sự kính trọng

·         4/4: 빨강 아네모네 (Wind Flower) – Tôi yêu bạn

·         5/4 : 무화과 (Fig-Tree) – Phú quý

 

·          6/4 : 아도니스 (Adonis) – Hạnh phúc vĩnh cửu

·          7/4 : 공작고사리 (Adiantum) – Thú vị

·          8/4: 금작화 (Broom) – Sự bác ái

·          9/4 : 벚나무 (Cherry) – Vẻ đẹp tâm hồn

·          10/4 : 빙카 (Periwinkle) – Ký ức vui vẻ

 

 10 ngày giữa tháng:

·         11/4 : 꽃고비 (Blemonium Coeruleum) – Hãy đến với tôi đi

·         12/4 : 복사꽃 (Peach) – Nô lệ của tình yêu

·         13/4 : 페르시아 국화 (Golden Wave) – Tính cạnh tranh

·         14/4 : 흰나팔꽃 (Morning-Glory) – Niềm vui tràn ngập

·         15/4: 펜 오키드 (Fen Orchid) – Ưu tú

 

·          16/4 : 튤립 (Tulipa) – Đôi mắt đẹp

·          17/4 : 독일 창포 (German Iris) – Sự kết hôn tuyệt vời

·          18/4: 자운영 (Astragalus) – Tình yêu bao la của cô ấy/ anh ấy

·          19/4 : 참제비고깔 (Larkspur) – Trong trẻo

·         20/4: 배나무 (Pear) – Tình yêu dịu dàng

 

 10 ngày cuối tháng:

·         21/4 : 수양버들 (Weeping Willow) – Nỗi buồn trong tim tôi

·         22/4 : 과꽃 (China Aster) – Tình yêu đáng tin

·         23/4 : 도라지 (Balloom-Flower) – Nhẹ nhàng và ấm áp

·         24/4: 제라늄 (Geranium) – Sự kết trái

·         25/4: 중국 패모 (Gritillaria Thunbergii) – Uy nghiêm

 

·          26/4: 논냉이 (Cardamine Iyrata) – Tình cảm cháy bỏng

·          27/4 : 수련 (Water Lily) – Trái tim ngây thơ

·          28/4 : 빨간 앵초 (Primrose) – Vẻ đẹp vô song

·          29/4 : 동백나무 (Camellia) – Sức hấp dẫn

·          30/4 : 금사슬나무 (Golden-Chain) – Vẻ đẹp buồn

 

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 5

10 ngày đầu tháng:

·         1/5: 카우슬립 앵초 (Cowslip) – Nỗi buồn thời trẻ

·         2/5: 미나리아재비 (Butter Cup) – Chân thật

·         3/5: 민들레 (Dandelion) – Sự tín thác

·         4/5: 딸기 (Strawberry) – Sự tôn trọng và yêu quý

·         4/5: 은방울꽃 (May lily) – Tinh xảo

 

·         6/6: 비단향나무꽃 (Stock) – Vẻ đẹp vĩnh cửu

·         7/5: 딸기 (Strawberry) – Tình yêu và sự tôn trọng

·         8/5: 수련 (Water Lily) – Trái tim thơ ngây

·         9/5: 겹벚꽃 (Prunus) – Trong trắng, thanh lịch

·         10/5: 꽃창포 (Flag Iris) – Tấm lòng tao nhã

 10 ngày giữa tháng:

·         11/5: 사과 (Apple) – Sự quyến rũ

·         12/5: 라일락 (Lilac) – Nụ tình yêu

·         13/5: 산사나무 (Hawthorn) – Tình yêu duy nhất

·         14/5: 매발톱꽃 (Columbine) – Lời thế quyết thắng

 

·          15/5: 물망초 (Forget-me-not) – Tình yêu đích thực

·          16/5: 조팝나물 (Hieracium) – Sự tuyên bố

·          17/5: 노랑 튤립 (Tulipa) – Dấu hiệu của tình yêu

·          18/5: 옥슬립 앵초 (Oxlip) – Tình đầu

·          19/5: 아리스타타 (Aristata) – Chủ nhân của cái đẹp

·          20/5: 괭이밥 (Wood Sorrel) – Trái tim rực sáng

 

 11 ngày cuối tháng:

·         21/5: 담홍색 참제비고깔 (Larkspur) – Tự do

·         22/5: 귀고리꽃 (Ear Drops) – Trái tim cháy bỏng

·         23/5: 풀의 싹 (Leaf Buds) – Ký ức của tình đầu

·         24/5: 헬리오토로프 (Heliotorope) – Tình yêu vĩnh cửu

·         25/5: 삼색제비꽃 (Pansy) – Tình yêu thuần khiết

 

·          26/5: 올리브나무 (Olive) – Sự thanh bình

·          27/5 : 데이지 (Daisy) – Trái tim thuần khiết

·          28/5: 박하 (Mint) – Đức hạnh

·          29/5: 토끼풀 (Clover) – Hoạt bát

·          30/5: 보랏빛 라일락 (Lilac) – Nảy mầm tình yêu

·          31/5:무릇 (Scilla) – Sự kiềm chế mạnh mẽ

 

Ý nghĩa loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 6

10 ngày đầu tháng:

·             1/6 : 연분홍 장미 (Maiden Blush Rose) – Chỉ có bạn mới hiểu trái tim tôi

·             2/6: 빨강 매발톱꽃 (Columbine) – Sự thẳng thắn

·             3/6: 아마 (Plax) – Cảm ơn

·             4/6: 장미 (Damaskrose) – Khuôn mặt đẹp rạng ngời

·             5/6: 메리골드 (Marigold) – Tình cảm đáng thương

·         6/6: 노랑 붓꽃 (Yellow Water Flag) – Hạnh phúc của người tin

·         7/6: 슈미트티아나 (Schmidtiana) – Trái tim khao khát

·         8/6: 재스민 (Jasmine) – Đáng yêu

·         9/6: 스위트피 (Sweet Pea) – Ký ức đẹp

·         10/6: 수염패랭이꽃 (Sweet William) – Sự nghi ngờ

10 ngày giữa tháng:

·             11/6: 중국패모 (Fritillaria Thunbergii) – Sự uy nghiêm

·             12/6: 레제다 오도라타 (Reseda Odorata) – Sức hấp dẫn

·             13/6: 디기탈리스 (Fox Glove) – Suy nghĩ dấu kín trong tim

·             14/5: 뚜껑별꽃 (Anagallis) – Sự trừu tượng

·             15/6: 카네이션 (Carnation) – Đam mê

·         16/6: 튜베 로즈 (Tube Rose) – Sự vui sướng nguy hiểm

·         17/6: 토끼풀 (Clover) – Sự cảm hoá

·         18/6: 백리향 (Thyme) – Dũng khí

·         19/6: 장미 (Sweet Brier) – Tình yêu

·         20/6: 꼬리풀 (Speedwell) – Thành đạt

 10 ngày cuối tháng:

·             21/6: 달맞이꽃 (Evening Primrose) – Trái tim tự do

·             22/6: 가막살나무 (Vihurnum) – Tình yêu mạnh hơn cái chết

·             23/6: 접시꽃 (Holly Hock) – Tình yêu say đắm

·             24/6: 버베나 (Garden Verbena) – Đoàn kết gia đình

·             25/6: 나팔꽃 (Morning Glory) – Mối tình ngắn ngủi

·         26/6: 흰 라일락 (Lilac) – Lời thề tươi đẹp

·         27/6: 시계꽃 (Passion Flower) – Tình yêu thiêng liêng

·         28/6: 제라늄 (Geranium) – Vì có bạn nên mình hạnh phúc

·         29/6: 빨강 제라늄 (Geranium) – Vì có bạn nên mình có được tình yêu

·         30/6: 인동 (Honey Suckle) – Tình duyên

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 7

10 ngày đầu tháng:

·             1/7: 단양쑥부쟁이 (Fig Marigold) – Sự chểnh mảng

·             2/7: 금어초 (Snap Dragon) – Sự khao khát

·             3/7: 흰색 양귀비 (Papaver) – Sự lãng quên

·             4/7: 자목련 (Lily Magnolia) – Tình yêu thiên nhiên

·             5/7: 라벤더 (Lavendar) – Hương thơm đậm đà

·         6/7: 해바라기 (Sun Flower) – Ái mộ

·         7/7: 서양까지밥나무 (Goose Berry) – Dự đoán

·         8/7: 버드푸트 (Birdfoot) – Cho đến khi mình gặp lại

·         9/7: 아이비 제라늄 (Ivyleaved Geranium) – Tình cảm chân thành

·         10/7: 초롱꽃 (Canterbery Bell) – Cảm ơn

 10 ngày giữa tháng:

·             11/7: 아스포델 (Asphodel) – Mình là của bạn

·             12/7: 좁은입배풍동 (Solanum) – Không thể chịu được

·             13/7: 잡초의 꽃 (Flower of Grass) – Người thực dụng

·             14/7: 플록스 (Phlox) – Ôn hoà

·             15/7: 들장미 (Austrian Briar Rose) – Đáng yêu

·         16/7: 비단향꽃무 (Stock) – Vẻ đẹp vĩnh cửu

·         17/7: 흰색장미 (White Rose) – Sự kính trọng

·         18/7: 이끼 장미 (Moss Rose) – Lòng thương hại

·         19/7: 백부자 (Aconite) – Sự toả sáng tươi đẹp

·         20/7: 가지 (Egg Plant) – Sự chân thật

11 ngày cuối tháng:

·             21/7: 노랑장미 (Yellow Rose) – Vẻ đẹp

·             22/7: 패랭이꽃 (Superb Pink) – Nhớ nhung

·             23/7: 장미 (York &Lancaster Rose) – Vẻ đẹp

·             24/7: 연령초 (Trillum) – Trái tim sâu sắc

·             25/7: 말오줌나무 (Elder-Tree) – Chăm chỉ

·          26/7: 향쑥 (Wornwood) – Yên bình

·          27/7: 제라늄 (Geranium) – Tình cảm chân thật

·          28/7: 패랭이꽃 (Dianthos Superbus) – Luôn yêu bạn

·          29/7: 선인장 (Cactus) – Trái tim cháy bỏng

·          30/7: 서양종 보리수 (Line Tree, Linden) – Tình cảm vợ chồng

·          31/7: 호박 (Pumpkin) – Sự rộng lớn

 

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 8

10 ngày đầu tháng:

·             1/8 : 빨강 양귀비 (Papaver) – Sự an ủi

·             2/8: 수레국화 (Corn Flower) – Hạnh phúc

·             3/8: 수박풀 (Flower of an Hour) – Vẻ đẹp của thiếu nữ

·             4/8: 옥수수 (Corn) – Báu vật

·             5/8: 엘리카 (Heath) – Cô độc

 

·         6/8: 능소화 (Trumpet Flower) – Danh dự

·         7/8: 석류 (Pomagranate) – Vẻ đẹp trưởng thành

·         8/8 : 진달래 (Azalea) – Niềm vui của tình yêu

·         9/8: 시스투스 (Cistus) – Được mến mộ

·         10/8: 이끼 (Moss) – Tình mẫu từ

 

10 ngày giữa tháng:

·         11/8: 빨강무늬제라늄 (Geranium Zonal) – Sự khuây khoả

·         12/8: 협죽도 (Oleander) – Nguy hiểm

·         13/8: 골든 로드 (Golden Rod) – Ranh giới

·         14/8: 저먼더 (Wall Germander) – Sự kính yêu

·         15/8: 해바라기 (Sun Flower) – Ánh sáng rực rỡ

·         16/8: 타마린드 (Tamarindus) – Sự xa xỉ

·         17/8: 튤립나무 (Tulip-Tree) – Hạnh phúc vẹn toàn

·         18/8: 접시꽃 (Holly Hock) – Tình yêu nồng cháy

·         19/8: 로사 캠피온 (Rosa Campion) – Sự thành thật

·         20/8: 프리지아 (Freesia) – Ngây thơ, chân thật

11 ngày cuối tháng:

·         21/8: 짚신나물 (Agrimony) – Cảm ơn

·         22/8: 스피리아 (Spirea) – Nỗ lực

·         23/8: 서양종 보리수 (Lime Tree, Linden) – Tình cảm vợ chồng

·         24/8: 금잔화 (Calendula) – Nỗi buồn biệt ly

·         25/8: 안스륨 (Flaming Flower) – Sự phiền muộn khi yêu

·         26/8: 하이포시스 오리어 (Hypoxis Aurea) – Đi tìm ánh sáng

·         27/8: 고비 (Osumunda) – Mộng tưởng

·         28/8: 에린지움 (Eryngium) – Tình cảm thầm kín

·         29/8: 꽃담배 (Flowering Tabacco Plant) – Vì có bạn nên mình không thấy cô đơn

·         30/8: 저먼더 (Wall Germander) – Đạm bạc

·         31/8: 토끼풀 (Clover) – Lời hứa

Ý nghĩa các loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 9

10 ngày đầu tháng:

·        1/9: 호랑이꽃 (Tiger Flower) – Hãy yêu tôi

·        2/9 : 멕시칸 아이비 (Cobaea) – Thay đổi

·        3/9: 마거리트 (Marguerite) – Tình yêu dấu kín

·        4/9: 뱀무 (Geum) – Tình yêu mãn nguyện

·        5/9: 느릅나무 (Elm) – Sự tin cậy

 

·        6/9 : 한련 (Nasturtium) – Lòng yêu nước

·        7/9: 오렌지 (Orange) – Niềm vui của cô dâu mới

·        8/9: 갓 (Mustard) – Không quan tâm

·        9/9: 갓개매취 (Michaelmas Daisy) – Ký ức

·        10/9: 흰색 과꽃 (China Aster) – Trái tim tin tưởng

 

 10 ngày giữa tháng:

·          11/9: 알로에 (Aloe) – Ý chí bất khuất vượt qua mọi khó khăn

·          12/9: 클레마티스 (Clematis) – Vẻ đẹp của trái tim

·          13/9: 버드나무 (Weeping Willow) – Ngay thẳng, thật thà

·          14/9: 마르멜로 (Quince) – Sự quyến rũ

·          15/9: 다알리아 (Dahlia) – Sự hoa lệ

·          16/9: 용담 (Gentina) – Yêu cả nỗi buồn của bạn

·          17/9: 에리카 (Heath) – Sự đơn độc

·          18/9: 엉겅퀴 (Thistle) – Nghiệm khắc

·          19/9: 사초 (Carex) – Tự trọng

·          20/9: 로즈메리 (Rosemary) – Hãy nghĩ về tôi

 

 10 ngày cuối tháng:

·         21/9: 사프란 (Autumn Crocus) – Thanh xuân hối tiếc

·         22/9: 퀘이킹 그라스 (Quaking Grass) – Sự phấn khích

·         23/9: 주목 (Yew Tree) – Cao quý

·         24/9: 오렌지 (Orange) – Niềm vui của cô dâu mới

·         25/9: 메귀리 (Animated Oat) – Yêu âm nhạc

·         26/9: 감 (Date Plum) – Vẻ đẹp tự nhiên

·         27/9: 떡갈나무 (Oak) – Tình yêu là mãi mãi

·         28/9: 색비름 (Love-Lies a Bleeding) – Tình cảm

·         29/9: 사과 (Apple) – Danh tiếng

·         30/9: 삼나무 (Cedar) – Sự vĩ đại, tráng lệ

 

 

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 10

10 ngày đầu tháng:

·         1/10: 빨강 국화 (Chrysanthemum) – Tình yêu

·         2/10: 살구 (Apricot) – Sự rụt rè của thiếu nữ

·         3/10: 단풍나무 (Maple) – Sự kiềm chế

·         4/10: 홉 (Common Hop) – Trong sáng, thánh thiện

·         5/10: 종려나무 (Windmill Palm) – Chiến thắng

·          6/10: 개암나무 (Hazel) – Hoà giải

·          7/10: 전나무 (Fir) – Cao quý

·          8/10: 파슬리 (Parsley) – Chiến thắng

·          9/10: 희향 (Fennel) – Sự tán dương hết mực

·          10/10: 멜론 (Melon) – Việc ăn no nê

 

 10 ngày giữa tháng:

·         11/10 : 부처꽃 (Lythrum) – Nỗi buồn của tình yêu

·         12/10: 월귤 (Bilberry) – Suy nghĩ chống đối

·         13/10: 조팝나무 (Spirea) – Tình yêu rành mạch, rõ ràng

·         14/10: 흰색 국화 (Chrysanthemum) – Sự chân thật

·         15/10: 스위트 바즐 (Sweet Basil) – Hy vọng đẹp

·         16/10: 이끼장미 (Moss Rose) – Trong sáng, thánh thiện

·         17/10: 포도 (Grape) – Sự tín nhiệm

·         18/10: 넌출월귤 (Cranberry) – An ủi nỗi đau trong tim

·         19/10: 빨강 봉선화 (Balsam) – Đừng động vào tôi

·         20/10: 마 (Indian Hemp) – Định mệnh

 

 11 ngày cuối tháng:

·         21/10: 엉겅퀴 (Thistle) – Độc lập

·         22/10: 벗풀 (Arrow-Head) – Sự tín nhiệm

·         23/10: 흰독말풀 (Thom Apple) – Sự kính yêu

·         24/10: 매화 (Prunus Mume) – Trái tim cao thượng

·         25/10: 단풍나무 (Aceracede) – Sự lo lắng

·         26/10: 수영 (Rumex) – Ái tình

·         27/10: 들장미 (Briar Rose) – Bài thơ

·         28/10: 무궁화 (Rose of Sharon) – Vẻ đẹp thần kì

·         29/10: 해당화 (Crab Apple) – Như khi lãnh đạo

·         30/10: 로벨리아 (Lobelia) – Ác ý

·         31/10: 칼라 (Calla) – Nhiệt huyết

 

 

Ý nghĩa các loài hoa theo ngày trong tháng 11

10 ngày đầu tháng:

·         1/11: 서양모과 (Medlar) – Tình yêu duy nhất

·         2/11: 루피너스 (Lupinus) – Tình mẫu tử

·         3/11: 브리오니아 (Bryonia) – Từ chối

·         4/11: 골고사리 (Hart’s-Tongue Feen) – Sự an ủi của sự thật

·         5/11: 단양쑥부쟁이 (Fig Marigold) – Công lao

 

·         6/11: 등골나물 (Agrimony Eupatoire) – Sự chần chừ

·         7/11: 메리골드 (Marigold) – Nỗi buồn chia ly

·         8/11: 가는동자꽃 (Lychnis Flos-Cuculi) – Thông thái

·         9/11: 몰약의 꽃 (Myrrh) – Sự chân thực

·         10/11: 부용 (Hibiscus Mutabilis) – Vẻ đẹp tinh tế

10 ngày giữa tháng:

·         11/11: 흰동백 (Camellia) – Tình yêu bí mật

·         12/11: 레몬 (Lemon) – Khao khát chân thành

·         13/11: 레몬 버베나 (Lemon Verbena) – Sự kiên trì

·         14/11: 소나무 (Pine) – Trường sinh bất lão

·         15/11: 황금싸리 (Crown Vetch) – Sự khiêm tốn

·         16/11: 크리스마스 로즈 (Christmas Rose) – Ký ức

·         17/11: 머위 (Sweet-Scented Tussilage) – Sự công bằng

·         18/11: 산나리 (Hill Lily) – Sự thuần khiết, trong sáng

·         19/11: 범의귀 (Aaron’s Beard) – Bí mật

·         20/11: 뷰글라스 (Bugloss) – Sự chân thật

 10 ngày cuối tháng:

·         21/11: 초롱꽃 (Campanula) – Sự thành thật

·         22/11: 매자나무 (Berberis) – Kỹ tính

·         23/11: 양치 (Fern) – Sự thành thật

·         24/11: 가막살나무 (Viburnum) – Tình yêu mạnh hơn cái chết

·         25/11: 개옻나무 (Rhus Continus) – Sáng suốt

·         26/11: 서양톱풀 (Yarrow) – Sự lãnh đạo

·         27/11: 붉나무 (Phus) – Tính ngưỡng

·         28/11: 과꽃 (China Aster) – Sự hồi tưởng lại

·         29/11: 바카리스 (Baccharis) – Khai sáng

·         30/11: 낙엽 마른 풀 (Dry Grasses) – Chờ đợi mùa xuân mới

Ý nghĩa các loài hoa trong tiếng Hàn Quốc theo ngày trong tháng 12

10 ngày đầu tháng:

·         1/12 : 쑥국화 (Tansy) – Yên bình

·         2/12: 이끼 (Moss) – Tình mẫu tử

·         3/12: 라벤더 (Lavendar) – Kỳ vọng

·         4/12: 수영 (Rumex) – Ái tình

·         5/12: 앰브로시아 (Ambrosia) – Tình yêu hạnh phúc

 

·         6/12: 바위취 (Saxifraga) – Tình yêu mãnh liệt

·         7/12: 양치 (Fern) – Sự tin cậy

·         8/12: 갈대 (Reed) – Tình cảm sâu sắc

·         9/12: 국화 (Chrysanthemum) – Tao nhã, quý phái

·         10/12: 빨강 동백 (Camellia) – Lý tính thanh cao

 10 ngày giữa tháng:

·         11/12: 단양쑥부쟁이 (Fig Marigold) – Lòng yêu nước

·         12/12: 목화 (Cotton Plant) – Ưu tú

·         13/12: 자홍색 국화 (Chrysanthemum) – Tình yêu

·         14/12: 소나무 (Pine) – Dũng cảm

·         15/12: 서향 (Winter Daphne) – Sự bất diệt

·         16/12: 오리나무 (Alder) – Sự trang nghiêm

·         17/12: 벚꽃난 (Honey-Plant) – Đồng cảm

·         18/12: 세이지 (Sage) – Phúc đức của gia đình

·         19/12: 스노 플레이크 (Snow Flake) – Sắc đẹp

·         20/12: 파인애플 (Pineapple) – Sự hoàn hảo tuyệt đối

 11 ngày cuối tháng:

·         21/12: 박하 (Mint) – Đức, nhân đức

·         22/12: 백일홍 (일 년초)]] (Zinnia) – Hạnh phúc

·         23/12: 플라타너스 (Platanus) – Thiên tài

·         24/12: 겨우살이 (Loranthaceac) – Tính kiên nhẫn cao

·         25/12: 서양호랑가시나무 (Holly) – Tầm nhìn xa trông rộng

 

·          26/12: 크리스마스 로즈 (Christmas Rose) – Ký ức

·          27/12: 매화 (Prunus Mume) – Trái tim trong sáng

·          28/12: 석류 (Pomegranate) – Vẻ đẹp trưởng thành

·          29/12: 꽈리 (Winter Cherry) – Vẻ đẹp tự nhiên

·          30/12: 납매 (Carolina Allspice) – Sự cưng chiều

·          31/2: 노송나무 (Chamaecyparis) – Sự bất diệt

 

LỜI KẾT

Vậy là MAP vừa tổng hợp và giới thiệu với các bạn tên loài hoa trong tiếng Hàn. Nếu bạn yêu thích tiếng Hàn và có ý định du học Hàn Quốc, mời bạn liên hệ với MAP qua số hotline 0942209198 – 0983090582 hoặc điền thông tin theo mẫu có sẵn ở dưới bài viết để được tư vấn thêm nhé!

Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:

Công Ty Tư Vấn Du Học Map – Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Uy Tín!

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

  • Địa chỉ: Villa B57, Đường Nguyễn Thị Định, Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 35625 974 – 0983 090 582
  • Email: info@tuvanduhocmap.com

VĂN PHÒNG TP HỒ CHÍ MINH

  • Địa chỉ: Villa D7, Khu đô thị Cao Cấp Simcity Premier Homes, Đường số 4, Phường Trường Thạnh, Quận 9, TPHCM
  • Điện thoại: 028 2253 8366 – 0942 209 198
  • Email: info@tuvanduhocmap.com

Tương lai thuộc về bạn khi bạn dám mơ!
Ước mơ du học của bạn bắt đầu từ đây, cùng MAP.


    Bài viết này hữu ích với bạn?

    Subscribe
    Notify of
    guest
    0 Comments
    Inline Feedbacks
    Xem tất cả bình luận

    Chủ đề tương tự

    Top
    Đăng ký tư vấn miễn phí

    Đăng ký học & tư vấn miễn phí

    0
    ()
    x