Đại Học Dankook Hàn Quốc là một trong số những trường đại học có khuôn viên rộng và đẹp tại Hàn Quốc. Nhờ sự đầu tư vào chất lượng, trường Dankook thu hút rất nhiều sinh viên quốc tế tới học tập, đặc biệt là các bạn trẻ yêu thích Quản trị kinh doanh và Kỹ thuật.
Hãy tìm hiểu những đặc điểm nổi bật và các ngành học được giảng dạy tại đại học Dankook Hàn Quốc cùng MAP. Mời bạn để lại thông tin theo mẫu đăng ký thông tin tư vấn cuối bài hoặc liên hệ hotline 0943879901 để đi du học cùng MAP nhé!

Đại học Dankook – Nơi ươm mầm kỹ sư và doanh nhân trẻ
Giới Thiệu Đại Học Dankook
Thông Tin Chung
- Tên tiếng Hàn: 단국대학교
- Tên tiếng Anh: Dankook University
- Loại hình: Tư thục
- Địa chỉ:
- Jukjeon Campus: 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Cheonan Campus: 119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam, Hàn Quốc
- Website: http://www.dankook.ac.kr
Tổng Quan
Đại học Dankook thành lập năm 1947 với tư cách là trường đại học tư thục 4 năm đầu tiên ở Hàn Quốc sau ngày giải phóng. Dankook University tọa lạc tại Jukjeon và Cheonan, cách Seoul 1 giờ đi tàu. Biểu tượng của trường là Con Gấu – tượng trưng cho sự bảo tồn giá trị truyền thống và dân tộc, cũng như giá trị của sự bền bỉ, siêng năng và can đảm.
Cơ sở Jukjeon chuyên về CNTT và Công nghệ Văn hóa là “thánh địa” của các mối quan hệ đối tác và doanh nghiệp trong ngành công nghiệp. Cơ sở này còn tham gia vào các dự án lớn do chính phủ tài trợ: chương trình Đại học Giáo dục IP, K-Startup, Lãnh đạo Hợp tác INdustry-University (LINC+), chương trình đại học định hướng SW.
Cơ sở Cheonan chuyên về Công nghệ sinh học và Ngoại ngữ, tập trung nghiên cứu y học, nha khoa, dược phẩm và chăm sóc sức khỏe.

Viện trưởng của trường Dankook đến thăm và giao lưu cùng sinh viên MAP HN
5 Đặc Điểm Nổi Bật Của Dankook University
- Dankook được chọn là đại học tốt gắn liền học thuật với công nghiệp. Trường triển khai chương trình “Giáo dục tập trung vào công nghiệp (ICE) của Dasan”, phù hợp nhu cầu thực tế trong các ngành công nghiệp.
- Trường đào tạo tiếng Hàn uy tín, kể từ năm 1988, với đội ngũ giảng viên tận tâm và có trình độ giáo dục cao.
- Môi trường quốc tế và đa dạng văn hóa, với sinh viên đến từ hơn 50 quốc gia trên toàn thế giới.
- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu là cái nôi đào tạo nhiều chuyên gia Dữ liệu cho quốc gia. Trường Dankook hợp tác với SAP Korea và tạo cơ hội thực tập cho sinh viên nâng cao kiến thức phát triển kĩ năng trong lĩnh vực này.
- 98% sinh viên trường đậu vào các trường đại học Hàn Quốc hàng đầu trong vòng 10 năm qua.

Viện trưởng của trường Dankook chụp ảnh kỷ niệm cùng tân sinh viên Dankook tại MAP HCM
Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại học Dankook
Điều kiện nhập học
- Điều kiện về học vấn: Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Chi phí hệ tiếng Hàn
Cơ sở Jukjeon
| Khoản phí | Chi phí |
| KRW | VND |
| Phí xét tuyển | 100,000 | 1,900,000 |
| Học phí (1 năm) | 5,600,000 | 107,800,000 |
Cơ sở Cheonan
| Khoản phí | Chi phí |
| KRW | VND |
| Phí xét tuyển | – | – |
| Học phí (1 năm) | 4,400,000 | 84,700,000 |
Chương trình hệ đại học tại trường Đại học Dankook Hàn Quốc
- Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ Dankook hoặc các trường đại học – cao đẳng khác tại Hàn Quốc.
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5.

Viện trưởng đại học Dankook đến thăm sinh viên MAP HCM
Ngành đào tạo và học phí
Cơ sở Jukjeon
- Phí xét tuyển: 120,000 – 160,000 KRW (~ 2,200,000 – 2,900,000 VND)
| Khoa đào tạo | Ngành học | Học phí mỗi kỳ |
| Nhân văn | - Ngôn ngữ và văn học Hàn
- Lịch sử
- Triết học
- Nghiên cứu Hoa Kỳ và Anh Quốc
- Luật
- Khoa học chính trị và quan hệ công chúng
- Quản trị công
- Tư vấn
- Quy hoạch đô thị và bất động sản
- Truyền thông
- Kinh tế
- Thương mại quốc tế
- Quản trị kinh doanh
| 4,031,000 – 6,076,000 KRW (~ 73,600,000 – 110,900,000 VND) |
| Khoa học | - Kỹ thuật điện và điện tử
- Kỹ thuật bán dẫn
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật và khoa học polyme
- Kiến trúc
- Khoa học phần mềm
- Kỹ thuật máy tính
- Khoa học dữ liệu thống kê
| 4,756,000 – 6,479,000 KRW (~ 86,800,000 – 118,300,000 VND) |
| Nghệ thuật | - Gốm sứ
- Thiết kế
- Phim và kịch
- Khiêu vũ
- Âm nhạc
| 4,881,000 – 5,530,000 KRW (~ 89,100,000 – 101,000,000 VND) |
Cơ sở Cheonan
- Phí xét tuyển: 120,000 – 160,000 KRW (~ 2,200,000 – 2,900,000 VND)
| Khoa đào tạo | Ngành học | Học phí mỗi kỳ |
| Nhân văn | - Nghiên cứu Châu Á và Trung Đông
- Nghiên cứu Châu Âu và Mỹ Latin
- Tiếng Anh
- Ngôn ngữ Hàn quốc tế
- Chính sách công
- Phúc lợi xã hội
- Thực phẩm và tài nguyên kinh tế
- Quản lý sức khỏe
| 4,031,000 KRW (~ 73,600,000 VND) |
| Khoa học tự nhiên | - Tài nguyên đời sống
- Khoa học y sinh
- Kỹ thuật thực phẩm
- Toán học
- Vật lý
- Hóa học
- Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
- Kỹ thuật và khoa học vật liệu
- Kỹ thuật năng lượng
- Kỹ thuật quản lý
| 4,756,000 – 5,308,000 KRW (~ 86,800,000 – 96,900,000 VND) |
| Nghệ thuật và Thể dục thể thao | - Văn học sáng tạo
- Mỹ thuật
- Âm nhạc
- Thể thao giải trí
- Quản lý thể thao
- Nghiên cứu thể thao quốc tế
| 4,031,000 – 5,530,000 KRW (~ 73,600,000 – 101,000,000 VND) |
Chương trình hệ sau đại học tại trường Đại học Dankook
Điều kiện nhập học hệ sau đại học
- Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học tại Dankook hoặc các trường khác.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ Dankook hoặc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TOEIC 750, CEFR B2, TEPS 600 hoặc New TEPS 326.

Sinh viên MAP HCM giao lưu cùng đại diện trường
Ngành đào tạo và học phí
Cơ sở Jukjeon
- Phí xét tuyển: 70,000 – 100,000 KRW (~ 1,300,000 – 1,800,000 VND)
- Phí nhập học: 980,000 KRW (~ 17,900,000 VND)
| Khoa đào tạo | Hệ thạc sĩ | Hệ tiến sĩ | Học phí mỗi kỳ |
| Nhân văn | - Ngôn ngữ và văn học Hàn
- Ngôn ngữ và văn học Nhật
- Ngôn ngữ và văn học Anh (English Track)
- Ngôn ngữ và văn học Trung
- Biên phiên dịch tiếng Trung
- Triết học
- Nghiên cứu Trung Đông và Châu Phi
- Lịch sử
- Giáo dục
- Giáo dục đặc biệt
- Tư vấn
- Luật
- Quy hoạch đô thị và bất động sản
- Khoa học chính trị và ngoại giao
- Quản trị công
- Truyền thông
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế
- Thương mại quốc tế
| - Ngôn ngữ và văn học Hàn
- Ngôn ngữ và văn học Nhật
- Ngôn ngữ và văn học Anh (English Track)
- Ngôn ngữ và văn học Trung
- Biên phiên dịch tiếng Trung
- Triết học
- Nghiên cứu Trung Đông và Châu Phi
- Lịch sử
- Giáo dục
- Giáo dục đặc biệt
- Tư vấn
- Luật
- Quy hoạch đô thị và bất động sản
- Khoa học chính trị và ngoại giao
- Quản trị công
- Truyền thông
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế
- Thương mại quốc tế
| 5,801,000 KRW (~ 105,900,000 VND) |
| Khoa học tự nhiên | - Trang phục truyền thống Hàn Quốc
- Giáo dục khoa học
- Toán học
| - Trang phục truyền thống Hàn Quốc
- Giáo dục khoa học
- Toán học
| 6,790,000 KRW (~ 124,000,000 VND) |
| Kỹ thuật | - Kiến trúc
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật và khoa học Polyme
- Kỹ thuật sợi
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật điện và điện tử
- Kỹ thuật và khoa học máy tính
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng
- Kỹ thuật hóa học (English Track)
- Kỹ thuật hệ thống
- Kỹ thuật trí tuệ và dữ liệu
- Kỹ thuật y học nhất quán
- AI
- Kỹ thuật đúc
| - Kiến trúc
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật và khoa học Polyme
- Kỹ thuật sợi
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật điện và điện tử
- Kỹ thuật và khoa học máy tính
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng
- Kỹ thuật hóa học (English Track)
- Kỹ thuật hệ thống
- Kỹ thuật trí tuệ và dữ liệu
- Kỹ thuật y học nhất quán
- AI
- Kỹ thuật đúc
| 7,671,000 KRW (~ 140,000,000 VND) |
| Nghệ thuật và thể thao | - Gốm sứ
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế truyền thông thị giác
- Âm nhạc Hàn Quốc truyền thống
- Âm nhạc
- Giáo dục thể chất
- Hoạt động thể chất
- E-sport
- Khoa học thể thao
- Khiêu vũ
- Nghệ thuật biểu diễn
- Mỹ thuật
- Thiết kế thủ công
- Điêu khắc
| - Gốm sứ
- Nghệ thuật tạo hình
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế truyền thông thị giác
- Âm nhạc Hàn Quốc truyền thống
- Âm nhạc
- Giáo dục thể chất
- Hoạt động thể chất
- E-sport
- Khoa học thể thao
- Khiêu vũ
- Văn hóa nghệ thuật
| 6,817,000 – 7,895,000 KRW (~ 124,400,000 – 144,100,000 VND) |
Cơ sở Cheonam
- Phí xét tuyển: 70,000 – 100,000 KRW (~ 1,300,000 – 1,800,000 VND)
- Phí nhập học: 980,000 KRW (~ 17,900,000 VND)
| Khoa đào tạo | Hệ thạc sĩ | Hệ tiến sĩ | Học phí mỗi kỳ |
| Nhân văn | - Mông Cổ học
- Chính sách công
- Tâm lý học
- Kinh tế tài nguyên và thực phẩm
| - Mông Cổ học
- Chính sách công
- Tâm lý học
- Kinh tế tài nguyên và thực phẩm
| 5,801,000 KRW (~ 105,900,000 VND) |
| Khoa học tự nhiên | - Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
- Hóa học
- Toán học
- Sinh học phân tử
- Khoa học sinh học
- Công nghệ sinh học động vật
- Công nghệ sinh học và khoa học nông nghiệp
- Nông nghiệp môi trường và kiến trúc cảnh quan
- Bệnh lý nghề nghiệp
- Khoa học sức khỏe
- Dược
- Khoa học y sinh nano (English Track)
- Khoa học y sinh và hệ sinh thái
| - Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
- Hóa học
- Toán học
- Sinh học phân tử
- Khoa học sinh học
- Công nghệ sinh học động vật
- Công nghệ sinh học và khoa học nông nghiệp
- Nông nghiệp môi trường và kiến trúc cảnh quan
- Bệnh lý nghề nghiệp
- Khoa học sức khỏe
- Dược
- Khoa học y sinh nano (English Track)
- Khoa học y sinh và hệ sinh thái
| 6,790,000 KRW (~ 124,000,000 VND) |
| Kỹ thuật | - Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật và khoa học vật liệu mới
- Kỹ thuật năng lượng
- Năng lượng Hydro
| - Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật và khoa học vật liệu mới
- Kỹ thuật năng lượng
- Năng lượng Hydro
| 7,671,000 KRW (~ 140,000,000 VND) |
| Nghệ thuật và thể thao | - Khoa học y tế và cơ động học
- Chăm sóc sức khỏe
- Âm nhạc
| - Khoa học y tế và cơ động học
| 6,817,000 – 7,895,000 KRW (~ 124,400,000 – 144,100,000 VND) |
| Y học | | | 7,671,000 – 9,096,000 KRW (~ 140,000,000 – 166,000,000 VND) |

Logo biểu tượng của Dankook
Hệ tiếng Hàn
| Học bổng | Giá trị học bổng |
| Sinh viên đạt thành tích xuất sắc nhất toàn khóa học | Giảm 50% học phí kỳ tiếp theo |
| Sinh viên đạt thành tích xuất sắc nhì toàn khóa học | Giảm 50% học phí |
| Sinh viên có điểm số cao nhất lớp | Giảm 20% học phí kỳ tiếp theo |
| Sinh viên cao học | Giảm 50% học phí |
| Sinh viên có 2 hoặc nhiều thành viên đang theo học tại trường Dankook | Giảm 10% học phí |
| Sinh viên tốt nghiệp từ trường Dankook | Giảm 10% học phí |
Hệ tiếng Anh
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị học bổng |
Học bổng tân sinh viên
| Sinh viên quốc tế có IELTS 5.5 hoặc TOEFL IBT 71 | Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có IELTS 6.5 hoặc TOEFL IBT 80 | Giảm 60% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có IELTS 7.0 hoặc TOEFL IBT 105 | Giảm 70% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có IELTS 7.5 hoặc TOEFL IBT 110 | Miễn 100% học phí trong 4 năm và 100% phí KTX trong 4 năm |
Học bổng sinh viên đang theo học
| Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.0 – 3.5 | Giảm 30% học phí kỳ tiếp theo |
| Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.5 – 4.0 | Giảm 50% học phí kỳ tiếp theo |
| Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 4.0 – 4.3 | Giảm 70% học phí kỳ tiếp theo |
| Sinh viên đạt GPA học kỳ trước 4.3 trở lên | Miễn 100% học phí kỳ tiếp theo |
Học bổng hệ đại học và sau đại học
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| Học bổng tân sinh viên | Sinh viên quốc tế có TOPIK 3 | Giảm 30% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có TOPIK 4 | Giảm 40% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có TOPIK 5 trở lên | Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên |
| Sinh viên quốc tế có 1 trong các chứng chỉ như TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, TOEIC 750, CEFR B2, TEPS 600 hoặc New TEPS 326 | Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên |
Ký túc xá Đại học Dankook
| KTX | Loại phòng | Phí KTX cho 6 tháng |
| KTX Jiphyeonjae 1 (Cơ sở Jukjeon) | Phòng 4 người | 1,400,000 KRW (~26,900,000 VND) |
| KTX Danwoo Hall (Cơ sở Cheonan) | Phòng 2 người | 2,200,000 KRW (~42,300,000 VND) |

KTX Jiphyeonjae
Ưu Đãi Từ Du Học MAP Khi Nhập Học Tại Đại Học Dankook
Kết Luận
Vậy là MAP vừa điểm qua những thông tin chính về Đại Học Dankook – trường học chuyên đào tạo các thế hệ doanh nhân và kỹ sư tài năng. Mời bạn liên hệ 0942209198 – 0943879901 hoặc để lại thông tin theo form dưới đây để trở thành sinh viên Dankook University ngay hôm nay!
Tìm hiểu thêm: Đại Học Gwangju – Trường Đại Học Uy Tín Tỉnh Gwangju
Phương Yến Trần
Tư vấn Du học MAP
cảm ơn thông tin của MAP ạ
Cảm ơn em đã quan tâm nhé!
Năm nay vẫn còn visa thẳng đúng không ạ
Đúng nha em
Trường có nhiều sinh viên VN không ạ
Trường có nhiều sinh viên Việt Nam nhé em