Đại Học Dankook là một trong số những trường đại học có khuôn viên rộng và đẹp nhất Hàn Quốc. Nhờ sự đầu tư vào chất lượng, trường Dankook thu hút rất nhiều sinh viên quốc tế tới học tập, đặc biệt là các bạn trẻ yêu thích Quản trị kinh doanh và Kỹ thuật.
Hãy tìm hiểu những đặc điểm nổi bật và các ngành học được giảng dạy tại đại học Dankook Hàn Quốc cùng MAP. Mời bạn để lại thông tin theo mẫu đăng ký thông tin tư vấn cuối bài hoặc liên hệ hotline 0942209198 – 0983090582 để đi du học cùng MAP nhé!

Đại học Dankook – Nơi ươm mầm kỹ sư và doanh nhân trẻ
Giới Thiệu Đại Học Dankook
Thông Tin Chung
- Tên tiếng Hàn: 단국대학교
- Tên tiếng Anh: Dankook University
- Loại hình: Tư thục
- Địa chỉ:
- Jukjeon Campus : 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Cheonan Campus : 119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam, Hàn Quốc
- Website: http://www.dankook.ac.kr
Tổng Quan
Đại học Dankook thành lập năm 1947 với tư cách là trường đại học tư thục 4 năm đầu tiên ở Hàn Quốc sau ngày giải phóng. Dankook university tọa lạc tại Jukjeon và Cheonan, cách Seoul 1 giờ đi tàu. Biểu tượng của trường là Con Gấu – tượng trưng cho sự bảo tồn giá trị truyền thống và dân tộc, cũng như giá trị của sự bền bỉ, siêng năng và can đảm.
Cơ sở Jukjeon chuyên về CNTT và Công nghệ Văn hóa là “thánh địa” của các mối quan hệ đối tác và doanh nghiệp trong ngành công nghiệp. Cơ sở này còn tham gia vào các dự án lớn do chính phủ tài trợ: chương trình Đại học Giáo dục IP, K-Startup, Lãnh đạo Hợp tác INdustry-University (LINC+), chương trình đại học định hướng SW.
Cơ sở Cheonan chuyên về Công nghệ sinh học và Ngoại ngữ, tập trung nghiên cứu y học, nha khoa, dược phẩm và chăm sóc sức khỏe.
Ngoài ra, Dankook là một trong những trường đại học lớn và đẹp nhất Hàn Quốc.
05 Đặc Điểm Nổi Bật Của Dankook University
- Dankook được chọn là đại học tốt nhất gắn liền học thuật với công nghiệp. Trường triển khai chương trình “Giáo dục tập trung vào công nghiệp (ICE) của Dasan”, phù hợp nhu cầu thực tế trong các ngành công nghiệp.
- Được chỉ định tham gia Chương trình CK (đại học sáng tạo ở Hàn Quốc). Trường được đầu tư 10 tỷ KRW trong 5 năm để nuôi dưỡng các chuyên gia toàn cầu lĩnh vực hóa – sinh.
- Dẫn đầu chương trình CK và điều hành các viện nghiên cứu định hướng chính sách. (Gồm: Viện Nghiên cứu Công nghệ thông tin và Văn hóa, Học viện Nghiên cứu Châu Á, Viện Công nghệ Sinh học)
- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu là cái nôi đào tạo nhiều chuyên gia Dữ liệu cho quốc gia. Trường Dankook hợp tác với SAP Korea và tạo cơ hội thực tập cho sinh viên nâng cao kiến thức phát triển kĩ năng trong lĩnh vực này.
- Là vườn ươm những doanh nhân tài năng trong tương lai. Đại học Dankook Hàn Quốc được chọn tham gia chương trình Đại học hàng đầu cho khởi nghiệp (2014).
Điều Kiện Tuyển Sinh Vào Đại Học Dankook
Chương Trình Đại Học
- Đạt tối thiểu TOPIK 3
- Sinh viên theo học Quản trị Kinh doanh Quốc tế cần có: TOELF iBT 80/ ACT Composite 21/ IELTS 6.5/ SAT Combined 1030
- Sinh viên học Kỹ thuật Hệ thống Di động cần có: TOELF iBT 80-PBT 550-CBT 210/ ACT Composite 18 (Toán 24)/ IELTS 6.5/ SAT Combined 980 (Toán 620)
- Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên
Chương Trình Sau Đại Học
- Tốt nghiệp Đại học hệ 4 năm tại Hàn Quốc hoặc nước ngoài
- Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu muốn học bậc cao hơn
- Đạt TOPIK 3 trở lên
- Sinh viên học hệ tiếng Anh cần: TOEFL PBT 550, CBT 220, IBT 80, IELTS 5.5 trở lên
Học Bổng Cho Sinh Viên Quốc Tế Du Học Đại Học Dankook
Đại học Dankook cấp rất nhiều suất học bổng cho sinh viên đạt thành tích tiếng Hàn và tiếng Anh nổi bật và kết quả học tập xuất sắc. Học bổng với giá trị từ 25 – 100% học phí được trao cho sinh viên trong suốt 8 kỳ học trong 4 năm.
Loại học bổng | Tiêu chí | Giá trị học bổng |
Học bổng cho sinh viên mới nhập học | TOPIK 6 | 55% học phí và phí kí túc xá cho 4 năm học |
TOPIK 5 | 35% học phí và phí kí túc xá (1 kỳ học) |
TOPIK 4 |
TOPIK 3 hoặc Đỗ kì thi tiếng Hàn của trường | 20% học phí và phí kí túc xá (1 kỳ học) |
15% học phí và phí kí túc xá của 1 kỳ học |
Học bổng cho sinh viên học từ kỳ 2 đến kỳ 8 | GPA cao nhất | 100% học phí + phí KTX + Bảo hiểm y tế |
GPA 4.0 – 4.5 | 45% học phí + phí KTX + Bảo hiểm y tế |
GPA 3.5 – 4.0 | 35% học phí + phí KTX + Bảo hiểm y tế |
GPA 3.0 – 3.5 | 25% học phí + phí KTX + Bảo hiểm y tế |
GPA 2.5 – 3.0 | Miễn phí KTX + Bảo hiểm y tế |

Logo biểu tượng của Dankook
Đại Học Dankook: Các Ngành Học Và Học Phí
Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn
Số kì học | - 4 học kỳ: Tháng 3 – 6 – 9 – 12 (mỗi kì học gồm 10 tuần)
|
Học phí | - Cơ sở Jukjeon: 5,200,000 KRW/năm (90,400,000 VND)
- Cơ sở Cheonan: 4,400,000 KRW/năm (76,500,000 VND)
|
Chương trình giảng dạy | - Kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.
- Kiến thức văn hóa, sinh hoạt, con người Hàn Quốc
- Tham gia các hoạt động ngoại khóa, thăm quan
|
Chương Trình Đại Học
- Phí nhập học: 180,000 KRW (3,100,000 VND)
Cơ sở đào tạo | Khoa đào tạo | Ngành đào tạo | Học phí 1 kỳ |
Jukjeon
| Nhân văn | - Ngôn ngữ văn học Hàn
- Lịch sử
- Triết học
- Nhân văn Anh và Mỹ
| 4,031,000 KRW (70,000,000 VND) |
Luật | |
Khoa học xã hội | - Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế
- Hành chính công
- Bất động sản vả quy hoạch đô thị
- Truyền thông
- Tư vấn
| 4,031,000 – 4,756,000 KRW (70,000,000 – 82,600,000 VND) |
Kinh tế và kinh doanh | - Kinh tế
- Thương mại quốc tế
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh quốc tế
- Quốc tế học
| 4,031,000 – 6,076,000 KRW (70,000,000 – 105,600,000 VND) |
Kỹ thuật | - Kỹ thuật điện và điện tử
- Kỹ thuật bán dẫn hội tụ
- Kỹ thuật và khoa học polyme
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh quốc tế
- Quốc tế học
- Kỹ thuật hóa học
- Kiến trúc
| 5,308,000 KRW (92,200,000 VND) |
Phần mềm hội tụ | - Khoa học phần mềm
- Kỹ thuật máy tính
- Kỹ thuật hệ thống di động
- Khoa học dữ liệu thống kê
- Thông tin thống kê
| 4,756,000 – 6,479,000 KRW (82,600,000 – 112,600,000 VND) |
Âm nhạc và nghệ thuật | - Nghệ thuật gốm sứ
- Thiết kế
- Nhạc kịch và phim
- Khiêu vũ
- Âm nhạc
| 5,530,000 KRW (96,100,000 VND) |
Cheonan
| Ngoại ngữ | - Nghiên cứu Châu Á và Trung Đông
- Nghiên cứu Châu Mỹ Latin và Châu Âu
- Tiếng Anh
- Tiếng Hàn quốc tế
| 4,031,000 KRW (70,000,000 VND) |
Sinh học hội tụ | - Khoa học đời sống
- Khoa học y sinh
- Kỹ thuật thực phẩm
| 5,308,000 KRW (92,200,000 VND) |
Khoa học công nghệ | - Toán học
- Vật lý
- Hóa học
- Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
- Khoa học đời sống
- Khoa học vật liệu và kỹ thuật
- Kỹ thuật thực phẩm
- Kỹ thuật năng lượng
- Kỹ thuật quản lý
| 4,756,000 – 5,308,000 KRW (82,600,000 VND) |
Khoa học đời sống và công nghệ sinh học | - Tài nguyên sống
- Kiến trúc cảnh quan môi trường nông nghiệp
| 5,308,000 KRW (92,200,000 VND) |
Nghệ thuật | - Mỹ thuật
- Viết sáng tạo
- Âm nhạc mới
| 4,031,000 – 5,530,000 KRW (70,000,000 – 96,100,000 VND) |
Khoa học thể thao | - Thể thao giải trí và tái tạo
- Quản lý thể thao
- Nghiên cứu thể thao quốc tế
| 4,881,000 KRW (84,800,000 VND) |
Dịch vụ công | - Chính sách công
- Phúc lợi xã hội
- Kinh tế tài nguyên và thực phẩm
| 4,031,000 KRW (70,000,000 VND) |
Khoa học sức khỏe | |
Sức khỏe và phúc lợi | - Chính sách công
- Phúc lợi xã hội
- Kinh tế tài nguyên môi trường
- Quản lý sức khỏe
|
Chương Trình Sau Đại Học
- Phí nhập học: 980,000 KRW (17,100,000 VND)
Khoa đào tạo | Chuyên ngành đào tạo | Học phí 1 kỳ |
Khoa học xã hội và nhân văn | - Ngôn ngữ văn học Hàn
- Ngôn ngữ văn học Anh
- Ngôn ngữ văn học Nhật
- Ngôn ngữ văn học Trung
- Ngôn ngữ và văn học Châu Âu
- Viết sáng tạo
- Biên phiên dịch tiếng Trung
- Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông
- Nghiên cứu ngôn ngữ Hán – Triều
- Lịch sử
- Triết học
- Giáo dục
- Giáo dục đặc biệt
- Tư vấn
- Bệnh lý học âm ngữ
- Luật
- Quản trị công
- Khoa học chính trị và ngoại giao
- Bất động sản và quy hoạch đô thị
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế
- Thương mại quốc tế
- Nghiên cứu Mông Cổ
- Kinh tế tài nguyên và thực phẩm
- Chính sách công
- Tâm lý học
- Hội tụ ICT tương lai
- Luật IT
| 5,801,000 KRW (101,000,000 VND) |
Khoa học tự nhiên | - Truyền thông
- Khoa học dữ liệu và thống kê
- Giáo dục toán học
- Trang phục truyền thống Hàn Quốc (Hanbok)
- Toán học
- Bệnh lý lâm sàng
- Khoa học sức khỏe cộng đồng
- Điều dưỡng
- Hội tụ chính sách công nghệ và khoa học
| 6,790,000 KRW (118,200,000 VND) |
Thể chất | - Giáo dục thể chất
- Khoa học y tế và vận động
- Chăm sóc sức khỏe thể thao
- E-Sports
- Hội tụ khoa học thể thao
- Hoạt động thể chất thích ứng
| 6,817,000 KRW (118,700,000 VND) |
Kỹ thuật | - Giáo dục khoa học
- Vật lý
- Vi sinh vật học
- Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng
- Hóa học
- Khoa học sinh học
- Công nghệ sinh học động vật
- Khoa học y sinh nano
- Kiến trúc
- Kỹ thuật kiến trúc
- Kỹ thuật và khoa học polyme
- Kỹ thuật hệ thống sợi
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật điện – điện tử
- Kỹ thuật và khoa học máy tính
- Kỹ thuật môi trường và dân dụng
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật hệ thống hội tụ
- Kỹ thuật dịch vụ kiến thức và dữ liệu
- Kỹ thuật công nghiệp
- Kỹ thuật thực phẩm
- Kỹ thuật và khoa học vật liệu mới
- Kỹ thuật năng lượng
- Kỹ thuật dược
- Hội tụ ICT tương lai
- Y học laser
- Kỹ thuật y tế nhất quán
- Khoa học trồng trọt và công nghệ sinh học
- Kiến trúc cảnh quan và môi trường nông nghiệp
- Hội tụ AI
- Luật IT
- Kỹ thuật đúc
- Năng lượng hydro
| 7,671,000 KRW (113,500,000 VND) |
Nghệ thuật | - Gốm sứ
- Thiết kế giao tiếp thị giác
- Âm nhạc Hàn Quốc cổ điển
- Âm nhạc
- Khiêu vũ
- Nghệ thuật biểu diễn
- Thiết kế sản phẩm thời trang
- Thiế kế thủ công
- Mỹ thuật
- Điêu khắc
- Nghệ thuật tạo hình
- Nghệ thuật và văn hóa
- Âm nhạc mới
| 7,895,000 KRW (137,400,000 VND) |
Y học | | 9,096,000 KRW (158,300,000 VND) |
Dược | | 7,671,000 KRW (113,500,000 VND) |

Ngày hội chào đón sinh viên quốc tế trường Dankook
Ký Túc Xá Đại Học Dankook Hàn Quốc
Kí Túc Xá Cơ Sở Jukjeon
Tòa nhà | Loại phòng | Chi phí (KRW) | Thời gian ở |
Jibhyeonjae | phòng đôi | 773,020 – 1,305,300 | 1 kỳ học |
phòng 4 người |
Jilly Hall | phòng đơn | 848,220 – 1,232,000 |
phòng đôi |
Woongbi Hall | phòng đơn | |
phòng 4 người |
Kí Túc Xá Cơ Sở Cheonan
Tòa nhà | Loại phòng | Chi phí (KRW) | Thời gian ở |
Bongsagwan | phòng đôi | 1,170,400 | 1 kỳ học |
phòng 4 người | 805,200 |
Haksajae | phòng 4 người | |
Danwoo Hall | phòng đơn | |
phòng đôi |
Cơ sở vật chất trong phòng: Giường, bàn ghế, tủ quần áo, tủ sách, điều hòa, Internet,..
Tiện ích chung: sảnh, phòng tự học, phòng giặt là,…
Ưu Đãi Từ Du Học MAP Khi Nhập Học Tại Đại Học Dankook
Kết Luận
Vậy là MAP vừa điểm qua những thông tin chính về Đại Học Dankook – trường học chuyên đào tạo các thế hệ doanh nhân và kỹ sư tài năng. Mời bạn liên hệ 0942209198 – 0983090582 hoặc để lại thông tin theo form dưới đây để trở thành sinh viên Dankook university ngay hôm nay!
Tìm hiểu thêm: Đại Học Gwangju – Trường Đại Học Uy Tín Nhất Tỉnh Gwangju
Phương Yến Trần
Tư vấn Du học MAP
cảm ơn thông tin của MAP ạ
Cảm ơn em đã quan tâm nhé!
Năm nay vẫn còn visa thẳng đúng không ạ
Đúng nha em
Trường có nhiều sinh viên VN không ạ
Trường có nhiều sinh viên Việt Nam nhé em