fbpx

Đại Học Cheongju – Trường Danh Tiếng Nhất Miền Trung Hàn Quốc

Đại Học Cheongju (CJU) là trường đại học danh tiếng nhất Miền Trung Hàn Quốc, với định hướng phát triển toàn cầu. Cheongju University có thế mạnh về khối ngành kỹ thuật, kinh doanh và nghệ thuật.

Cùng Du học MAP khám phá điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, thông tin về ký túc xá và học bổng CJU qua bài viết dưới đây. Mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ hotline 0942209198 – 0983090582 để có cơ hội du học Hàn Quốc trường Cheongju cùng Du học MAP!

Cùng Du học MAP khám phá Đại Học Cheongju Hàn Quốc

Cùng Du học MAP khám phá Đại Học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju: Thông Tin Tổng Quan

  • Tên tiếng Anh: Cheongju University (CJU)
  • Tên tiếng Hàn: 청주대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 220 giáo sư và 652 cán bộ giảng dạy bán thời gian
  • Số lượng sinh viên: 13.455 sinh viên
  • Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk
  • Website: cju.ac.kr

Lịch sử hình thành

Trường Đại học Cheongju được thành lập năm 1924, ngay sau ngày giải phóng Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại thành phố Cheongju, thủ phủ của tỉnh Chungcheongbuk, cách Seoul khoảng 110 km. Cheongju University là trường đại học danh tiếng nhất Miền Trung Hàn Quốc, với định hướng phát triển toàn cầu.

Trường gồm 7 đại học trực thuộc với 62 khoa và 61 hệ sau đại học. Đồng thời, ĐH Cheongju còn xây dựng tổ hợp trường Tiểu học, Trung học, và THPT trực thuộc. Hiện nay, trường có quan hệ hợp tác với 189 trường đại học hàng đầu trên 29 quốc gia.

Trường Cheongju Hàn Quốc đang triển khai chương trình phát triển dài hạn với tên gọi “Tầm Nhìn Quốc Tế 2020”. Với mục tiêu thiết lập và củng cố tiêu chuẩn nền giáo dục toàn cầu, trường đã quy tụ rất nhiều giáo sư danh tiếng, tăng cường đầu tư và cải thiện môi trường giáo dục.

Vì vậy, chất lượng đầu vào của trường đã tăng lên đáng kể, cộng với số sinh viên quốc tế nhập học tại trường tăng đều lên mỗi năm. ĐH Cheongju hiện là một trong những trường có số lượng du học sinh nhiều nhất Hàn Quốc.

Cùng Du học MAP khám phá Đại Học Cheongju Hàn Quốc

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Năm 2020, trường nằm trong danh sách các trường Đại học được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận.
  • Năm 2018, trường được Bộ Giáo dục vinh danh là “Trường Đại Học Tự Chủ Phát Triển”
  • ĐH Cheongju đạt Hạng Nhất trong bảng xếp hạng Năng Lực Nghiên Cứu Giữa Các Trường Đại Học Tư Thục trong khu vực (Theo Báo Khoa học Nature)
  • Trường được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc chọn là Cơ Quan Nghiên Cứu Phát Triển Giáo Trình Tiếng Hàn trong 2 năm liên tiếp.
  • Trường được Bộ Khoa Học Kỹ Thuật Hàn Quốc chọn tham gia dự án Hỗ Trợ Phát Triển Giáo Dục Đại Học.
  • Trường được Bộ Kinh Tế Tri Thức vinh danh là Trường Đại Học Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Ngành Công Nghiệp Năng Lượng Mặt Trời.

Điều Kiện Nhập Học Cheongju University

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện nhập học hệ đại học tại CJU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
Thư viện trung tâm và Biểu tượng của trường

Thư viện trung tâm và Biểu tượng của trường

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng, Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Cheongju thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.

Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Cheongju

KhoảnChi phíGhi chú
KRWVND
Phí nhập học50,0001,000,000không hoàn trả
Học phí5,200,000104,000,0001 năm
Bảo hiểm155,0003,100,0001 năm
KTX764,00015,280,0001 học kỳ

 

Khoa Thiết kế tại ĐH Cheongju

Khoa Thiết kế tại ĐH Cheongju

Ngành Học tại trường Đại học Cheongju Hàn Quốc

Ngành Học hệ Đại học

Đại học trực thuộcLĩnh vựcKhoa
Đại học kinh doanh  Quản trị Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
Quản trị khách sạn
  • Quản trị du lịch
  • Quản trị nhà hàng & khách sạn
Thương mại kinh tế toàn cầu
  • Thương mại quốc tế
  • Thương mại và kinh tế Trung Quốc
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn  Khoa học xã hội
  • Luật
  • Hành chính công
  • Phúc lợi xã hội
  • Quản lý đất
Nhân văn
  • Ngữ văn Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Phương Đông
  • Thư viện và Khoa học thông tin
Truyền thông đa phương tiện
  • Truyền thông và văn hóa Hàn Quốc
  • Lịch sử văn hóa quan hệ công chúng
Đại học Khoa học    Hóa học ứng dụng
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kiểm soát điện
  • Kỹ thuật bán dẫn & thiết kế
Phần mềm hội tụ
  • Thống kê dữ liệu lớn
  • Phần mềm trí tuệ nhân tạo
  • Bảo mật kỹ thuật số
 Công nghệ tích hợp năng lượng và Photon
  • Năng lượng và hóa học ứng dụng
  • Hội tụ năng lượng photon
Hội tụ công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật Dược phẩm y sinh
  • Kỹ thuật công nghiệp sinh học
Thiết kế môi trường con người
  • Kiến trúc & Kỹ thuật kiến trúc
  • Quy hoạch thành phố cảnh quan
  • Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
  • Thiết kế công nghiệp
Sư phạmKhoa học
  • Giáo dục kinh điển Trung-Hàn
  • Toán học
Đại học Nghệ thuật Nghệ thuật và Thiết kế
  • Thiết kế Hình ảnh truyền thông
  • Đồ thủ công
  • Nghệ thuật & Thời trang
  • Thiết kế tương tác thông tin
  • Hoạt hình và đồ họa
Điện ảnh, Phim truyền hình và âm nhạc
  • Điện ảnh
  • Phim truyền hình và âm nhạc
Đại học Khoa học y tế và sức khỏeKhoa học
  • Điều dưỡng
  • Nha khoa
  • Khoa học phóng xạ
  • Vật lý trị liệu
  • Khoa học thí nghiệm y sinh
  • Quản lý hệ thống chăm sóc sức khỏe
  • Phục hồi sức khỏe thể thao
 Học thuậtKhoa học
  • Kỹ thuật hàng không và cơ khí
  • Khoa học hàng không và Hoạt động bay
  • Quân sự

 

Tòa Xã hội Nhân văn tại Cheongju University

Tòa Xã hội Nhân văn tại Cheongju University

Ngành Học hệ Sau Đại học

Hệ đào tạoĐại học Khoa ngành
Thạc sỹKhoa học Xã hội và nhân văn
  • Khoa Quốc ngữ
  • Ngữ văn Anh
  • Ngữ văn Nhật Bản
  • Ngữ văn Trung Quốc
  • Hán văn
  • Lịch sử
  • Thông tin lưu trữ
  • Kinh tế
  • Kinh doanh
  • Kế toán
  • Thương mại
  • Kinh doanh Khách sạn du lịch
  • Luật
  • Hành chính
  • Chính trị ngoại giao
  • Báo chí truyền hình
  • Quy hoạch đô thị
  • Địa chất
  • Phúc lợi xã hội
  • Quảng cáo truyền thông
Khoa học kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Khoa học kiến trúc môi trường cơ bản
  • Điện tử
  • Kỹ thuật thông tin Laser
  • Thông tin máy tính
  • Công nghiệp
  • Cảnh quan môi trường
Khoa học Tự nhiên
  • Sinh vật học
  • Hóa học
  • Khoa học Di truyền
  • Vật lý
  • Điều dưỡng
Nghệ thuật – Thể thao
  • Khoa Âm nhạc
  • Thiết kế công nhiệp
  • Thủ công mỹ nghệ
  • Hội họa
  • Truyện tranh hoạt hình
  • Điện ảnh
  • Múa
  • Thể dục
Tiến sỹKhoa học Xã hội và Nhân văn
  • Khoa Quốc ngữ
  • Ngữ văn Anh
  • Thông tin văn hóa
  • Kinh tế
  • Kinh doanh
  • Thương mại
  • Du lịch
  • Luật
  • Hành chính
  • Địa chất-Đất đai đô thị
  • Phúc lợi xã hội
Khoa học Tự nhiên
  • Hóa học
Khoa học Kỹ thuật
  • Kiến trúc
  • Điện tử
  • Thông tin máy tính
  • Môi trường
Nghệ thuật – Thể thao
  • Khoa Kịch – Điện ảnh

 

Hội trường thể dục thể thao tại trường Đại học Cheongju Hàn Quốc

Hội trường thể dục thể thao tại trường Đại học Cheongju Hàn Quốc

Học Phí Cheongju University

(Đơn vị: KRW, tỉ giá: 1 KRW = 20 VND)

Phân loạiĐại họcThạc sĩTiến sĩ
Phí nhập học400,000800,000800,000
Học phíKhoa học Xã hội và Nhân văn1,738,5001,991,2502,174,000
Khoa học & thể thao1,972,2502,241,7502,490,000
Kỹ thuật & Nghệ thuật2,192,2502,501,0002,733,750

 

Sân trường Cheongju vào mùa thu

Sân trường Cheongju vào mùa thu

Ký Túc Xá

  • Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
  • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
Phân loạiSinh viên đại học (4 tháng)Sinh viên học ngôn ngữ (5 tháng)
Phòng đôiPhòng 4 ngườiPhòng đôiPhòng 4 người
Ký túc xá740,000591,000925,000738,750
Tiền ăn538,200538,200676,200676,200
Khám sức khỏe8,000
Đặt cọcĐặt cọc 10, 000 (hoàn trả khi trả phòng)
Tổng1,296,2001,147,2001,619,2001,432,950

(Đơn vị: KRW, tỉ giá: 1 KRW = 20 VND)

Ký túc xá và phòng đôi tiêu chuẩn tại Cheongju University

Ký túc xá và phòng đôi tiêu chuẩn tại Cheongju University

Học Bổng Đại học Cheongju

  • Kết quả học tập xuất sắc qua các kỳ sẽ nhận được học bổng thành tích dựa theo năng lực.
  • Sinh viên quốc tế có chứng chỉ TOPIK/ TOEFL IBT/ IELTS nhận được học bổng du học Hàn Quốc từ 30% – 100%.

Ưu đãi từ Du học Map khi nhập học tại Đại Học Cheongju

Cùng tìm hiểu những ưu đãi từ Du học MAP khi du học Hàn Quốc tại CJU qua video dưới đây.

Kết luận

Vậy là MAP vừa điểm qua những thông tin chính về Cheongju University: điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, thông tin về ký túc xá và học bổng tại Cheongju. Mời bạn điền thông tin theo mẫu đăng ký tư vấn cuối bài viết hoặc liên hệ qua số hotline 0942209198 – 0983090582 để trở thành sinh viên trường Đại Học Cheongju cùng Du Học MAP nhé!

Tìm hiểu thêm: Đại Học Gachon – Mô Hình Học Tập Và Đào Tạo Chuẩn Quốc Tế

Hương Phạm

Tư vấn Du học MAP

Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:

Công Ty Tư Vấn Du Học Map – Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Uy Tín!

VĂN PHÒNG HÀ NỘI

  • Địa chỉ: Villa B57, Đường Nguyễn Thị Định, Trung Hòa Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 35625 974 – 0983 090 582
  • Email: info@tuvanduhocmap.com

VĂN PHÒNG TP HỒ CHÍ MINH

  • Địa chỉ: Villa D7, Khu đô thị Cao Cấp Simcity Premier Homes, Đường số 4, Phường Trường Thạnh, Quận 9, TPHCM
  • Điện thoại: 028 2253 8366 – 0942 209 198
  • Email: info@tuvanduhocmap.com

Tương lai thuộc về bạn khi bạn dám mơ!
Ước mơ du học của bạn bắt đầu từ đây, cùng MAP.


    Subscribe
    Notify of
    guest
    0 Comments
    Inline Feedbacks
    Xem tất cả bình luận

    Chủ đề tương tự

    Top
    Đăng ký tư vấn miễn phí

    Đăng ký học & tư vấn miễn phí

    0
    Would love your thoughts, please comment.x
    ()
    x